trao đổi, thời kỳ, thay đổi, chuyển đổi
Cũng có: thay thế, đổi mới
On'yomi (音読み)
- カン
Kun'yomi (訓読み)
- か.える
- -か.える
- か.わる
Về kanji này
Kanji 「換」 có nghĩa chính là thay đổi hoặc chuyển đổi. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ liên quan đến hành động thay thế hay trao đổi. Một số từ ghép phổ biến như 交換 (こうかん) có nghĩa là trao đổi, giúp bạn hiểu một cách cụ thể hơn về khái niệm này. Tiếp theo là 転換 (てんかん) nghĩa là chuyển đổi, thường được dùng trong bối cảnh chuyển đổi giữa các trạng thái hoặc hình thức khác nhau. Một từ khác là 換気 (かんき) nghĩa là thông gió, chỉ việc thay đổi không khí trong một không gian nào đó. Lưu ý, kanji này thể hiện rõ tính chất động của sự thay thế, vì vậy nó thường xuất hiện trong các tình huống yêu cầu sự điều chỉnh hay biến đổi.
Câu ví dụ
両替所でお金を換えた。
Tôi đã đổi tiền tại quầy đổi tiền.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- interchange, period, change, convert, replace, renew
- Tiếng Việt
- trao đổi, thời kỳ, thay đổi, chuyển đổi, thay thế, đổi mới
- 日本語
- 交換, 期間, 変化, 変換, 置き換え, 更新
- 한국어
- 교환, 기간, 변화, 변환, 교체, 갱신
- 中文
- 互换, 时期, 变化, 转换, 替换, 更新
- id
- pertukaran
- th
- การแลกเปลี่ยน
- es
- intercambio
- fr
- échange
- de
- Austausch
- pt
- intercâmbio
Từ ghép phổ biến
- 交換exchange, interchange, switching
- 転換conversion, diversion, changeover
- 換気ventilation
- 換金realization (of goods into money), conversion (into money), liquidation
- 換算conversion (e.g. yen to dollars), change, exchange
- 互換interchange, transposition, compatible (e.g. PC)
- 変換change, conversion, transformation
- 換気扇ventilation fan, extractor fan
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.