Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 手tần suất #687Kanji Jōyō (thường dụng)

trao đổi, thời kỳ, thay đổi, chuyển đổi

Cũng có: thay thế, đổi mới

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • か.える
  • -か.える
  • か.わる

Gợi nhớ

Khi tôi đổi tay (手) để mua hàng, tôi đã thực sự thay đổi (換) cách nhìn về giá trị của mọi thứ.

Về kanji này

Kanji 「換」 có nghĩa chính là thay đổi hoặc chuyển đổi. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ liên quan đến hành động thay thế hay trao đổi. Một số từ ghép phổ biến như 交換 (こうかん) có nghĩa là trao đổi, giúp bạn hiểu một cách cụ thể hơn về khái niệm này. Tiếp theo là 転換 (てんかん) nghĩa là chuyển đổi, thường được dùng trong bối cảnh chuyển đổi giữa các trạng thái hoặc hình thức khác nhau. Một từ khác là 換気 (かんき) nghĩa là thông gió, chỉ việc thay đổi không khí trong một không gian nào đó. Lưu ý, kanji này thể hiện rõ tính chất động của sự thay thế, vì vậy nó thường xuất hiện trong các tình huống yêu cầu sự điều chỉnh hay biến đổi.

Câu ví dụ

  • 両替所でお金を換えた。

    Tôi đã đổi tiền tại quầy đổi tiền.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
interchange, period, change, convert, replace, renew
Tiếng Việt
trao đổi, thời kỳ, thay đổi, chuyển đổi, thay thế, đổi mới
日本語
交換, 期間, 変化, 変換, 置き換え, 更新
한국어
교환, 기간, 변화, 변환, 교체, 갱신
中文
互换, 时期, 变化, 转换, 替换, 更新
id
pertukaran
th
การแลกเปลี่ยน
es
intercambio
fr
échange
de
Austausch
pt
intercâmbio

Từ ghép phổ biến

  • 交換こうかんexchange, interchange, switching
  • 転換てんかんconversion, diversion, changeover
  • 換気かんきventilation
  • 換金かんきんrealization (of goods into money), conversion (into money), liquidation
  • 換算かんさんconversion (e.g. yen to dollars), change, exchange
  • 互換ごかんinterchange, transposition, compatible (e.g. PC)
  • 変換へんかんchange, conversion, transformation
  • 換気扇かんきせんventilation fan, extractor fan

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.