Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 辵tần suất #1865Kanji Jōyō (thường dụng)

chặn lại, gián đoạn, cản trở

On'yomi (音読み)

  • シャ

Kun'yomi (訓読み)

  • さえぎ.る

Gợi nhớ

Hình ảnh một người đang chắn giữa đường đi của một chiếc xe, ngăn cản mọi sự di chuyển, tượng trưng cho việc ngăn chặn hoặc cản trở.

Về kanji này

Kanji 「遮」 có nghĩa chính là chặn hoặc cản trở một cái gì đó. Động từ đi kèm là 「さえぎる」 nghĩa là ngắt lời hoặc làm gián đoạn. Một số từ thường gặp với kanji này bao gồm 「遮断機」 (しゃだんき) là cổng chắn tàu, dùng để cản trở giao thông khi tàu đi qua; 「遮断器」 (しゃだんき) là thiết bị ngắt mạch điện; và 「遮光」 (しゃこう) nghĩa là che ánh sáng, thường chỉ việc dùng rèm hoặc vật che để tạo bóng. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể mở rộng ý tưởng về việc cản trở hoặc ngăn chặn điều gì đó trong các tình huống khác nhau.

Câu ví dụ

  • 彼の声が遮られた。

    Giọng nói của anh ấy bị ngắt quãng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
intercept, interrupt, obstruct
Tiếng Việt
chặn lại, gián đoạn, cản trở
日本語
遮る, 中断, 妨げる
한국어
차단하다, 방해하다, 가로막다
中文
遮挡, 中断, 阻碍
id
mencegah
th
ขัดขวาง
es
interrumpir
fr
intercepter
de
abfangen
pt
interceptar

Từ ghép phổ biến

  • 遮るさえぎるto interrupt, to obstruct (a view, someone's way, etc.), to block (light, wind, etc.)
  • 遮断機しゃだんき(railway) crossing gate, barrier (at a toll booth, parking lot, etc.)
  • 遮断器しゃだんきcircuit breaker
  • 遮断しゃだんisolation, cut off, blockade
  • 遮光しゃこうshading, shielding from light
  • 遮蔽しゃへいshielding, sheltering, screening
  • 遮那しゃなMahavairocana (Bodhisattva)
  • 遮音しゃおんsoundproofing, sound insulation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.