chặn lại, gián đoạn, cản trở
On'yomi (音読み)
- シャ
Kun'yomi (訓読み)
- さえぎ.る
Về kanji này
Kanji 「遮」 có nghĩa chính là chặn hoặc cản trở một cái gì đó. Động từ đi kèm là 「さえぎる」 nghĩa là ngắt lời hoặc làm gián đoạn. Một số từ thường gặp với kanji này bao gồm 「遮断機」 (しゃだんき) là cổng chắn tàu, dùng để cản trở giao thông khi tàu đi qua; 「遮断器」 (しゃだんき) là thiết bị ngắt mạch điện; và 「遮光」 (しゃこう) nghĩa là che ánh sáng, thường chỉ việc dùng rèm hoặc vật che để tạo bóng. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể mở rộng ý tưởng về việc cản trở hoặc ngăn chặn điều gì đó trong các tình huống khác nhau.
Câu ví dụ
彼の声が遮られた。
Giọng nói của anh ấy bị ngắt quãng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- intercept, interrupt, obstruct
- Tiếng Việt
- chặn lại, gián đoạn, cản trở
- 日本語
- 遮る, 中断, 妨げる
- 한국어
- 차단하다, 방해하다, 가로막다
- 中文
- 遮挡, 中断, 阻碍
- id
- mencegah
- th
- ขัดขวาง
- es
- interrumpir
- fr
- intercepter
- de
- abfangen
- pt
- interceptar
Từ ghép phổ biến
- 遮るto interrupt, to obstruct (a view, someone's way, etc.), to block (light, wind, etc.)
- 遮断機(railway) crossing gate, barrier (at a toll booth, parking lot, etc.)
- 遮断器circuit breaker
- 遮断isolation, cut off, blockade
- 遮光shading, shielding from light
- 遮蔽shielding, sheltering, screening
- 遮那Mahavairocana (Bodhisattva)
- 遮音soundproofing, sound insulation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.