Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 言lớp 4tần suất #1134Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

hướng dẫn, đọc ký tự Nhật, giải thích, đọc

On'yomi (音読み)

  • クン
  • キン

Kun'yomi (訓読み)

  • おし.える
  • よ.む
  • くん.ずる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đang dạy học dưới tán cây, miệng nói chữ viết khiến chúng bay lên như những hạt mầm của kiến thức.

Về kanji này

Kanji「訓」có nghĩa chính là chỉ dẫn hoặc giảng dạy. Kanji này thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép điển hình là 教訓 (きょうくん), nghĩa là bài học; 訓練 (くんれん), nghĩa là đào tạo. Thêm vào đó, 訓読み (くんよみ) chỉ cách đọc kun, tức là cách đọc kiểu Nhật của kanji. Một lưu ý nhỏ là khi dùng kanji này, bạn nên phân biệt giữa cách đọc âm On (クン) và cách đọc âm Kun (おしえる, よむ) để hiểu rõ nghĩa và cách sử dụng trong ngữ cảnh khác nhau.

Câu ví dụ

  • 彼は訓練を受けている。

    Anh ấy đang được huấn luyện.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
instruction, Japanese character reading, explanation, read
Tiếng Việt
hướng dẫn, đọc ký tự Nhật, giải thích, đọc
日本語
訓, 指導, 日本語の読み, 説明, 読む
한국어
훈련, 일본어 독서, 설명, 읽다
中文
训, 指导, 日文阅读, 解释, 阅读
id
instruksi
th
คำสั่งสอน
es
instrucción
fr
instruction
de
Anleitung
pt
instrução

Từ ghép phổ biến

  • 教訓きょうくんlesson, precept, teachings
  • 訓練くんれんtraining, drill, practice
  • 訓示くんじinstruction, direction, briefing
  • 特訓とっくんspecial training, intensive training, crash course
  • 訓読みくんよみkun reading, kun'yomi, native Japanese reading of a Chinese character
  • 訓告くんこくreprimand, admonition
  • 訓令くんれいdirective, instructions
  • 遺訓いくんteachings left by a deceased person, last instructions

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.