Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 金tần suất #1394Kanji Jōyō (thường dụng)

khắc, chữ ký

On'yomi (音読み)

  • メイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi nghệ nhân khắc một dòng chữ lên kim loại, tiếng kim loại vang lên như tiếng vàng nói lên sự ghi dấu ấn độc đáo.

Về kanji này

Kanji 「銘」 có nghĩa chính là "chữ khắc" hoặc "chữ ký của nghệ nhân". Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Có một số hợp từ điển hình liên quan đến 「銘」. Ví dụ, 「銘柄」(めいがら) có nghĩa là "thương hiệu"; 「感銘」(かんめい) là "ấn tượng sâu sắc"; và 「銘々」(めいめい) nghĩa là "mỗi người". Một ghi chú nhỏ là, kanji này thường được gặp trong các ngữ cảnh liên quan đến nghệ thuật hoặc sản xuất hàng hóa, nơi sự chú ý tới chất lượng và bản sắc rất quan trọng.

Câu ví dụ

  • この刀には美しい銘が刻まれている。

    Chiếc kiếm này có một câu khắc đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
inscription, signature (of artisan)
Tiếng Việt
khắc, chữ ký
日本語
銘文, 署名
한국어
명각, 서명
中文
铭文, 签名
id
ukiran
th
การจารึก
es
inscripción
fr
inscription
de
Inschrift
pt
inscrição

Từ ghép phổ biến

  • 銘柄めいがらbrand, make, description
  • 感銘かんめいdeep impression, being deeply moved, being deeply touched
  • 銘々めいめいeach, individual
  • 銘記めいきkeep in mind, take note of, remember
  • 銘打つめいうつto engrave an inscription, to call (designate) itself, to mark
  • 銘文めいぶんinscription
  • 正銘しょうめいgenuine autograph, genuine article
  • 碑銘ひめいinscription, epitaph

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.