Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 彳tần suất #850Kanji Jōyō (thường dụng)

dấu hiệu, dấu, điềm, triệu chứng

Cũng có: thu thập, tìm kiếm, tham khảo, hỏi

On'yomi (音読み)

  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • しるし

Gợi nhớ

Hình ảnh hai người đi bộ trên con đường, họ chỉ vào dấu hiệu bên lề cho thấy điều gì sắp xảy ra, đó là điềm báo.

Về kanji này

Kanji 「徴」 mang nghĩa cơ bản là dấu hiệu hoặc triệu chứng, và thường được sử dụng như danh từ. Ví dụ, trong từ 象徴 (しょうちょう) nghĩa là biểu tượng cho một điều gì đó trừu tượng, hay 特徴 (とくちょう) chỉ các đặc điểm của một vật. Một từ phổ biến khác là 徴収 (ちょうしゅう), có nghĩa là thu phí hoặc thu thuế. Kanji này cũng có thể được dùng để chỉ việc gọi nghĩa vụ quân sự trong 徴兵 (ちょうへい). Lưu ý rằng 「徴」 thường liên quan đến việc nhận diện và thu thập thông tin hoặc nguồn lực nào đó.

Câu ví dụ

  • 徴収された税金は公共事業に使われる。

    Thuế được thu sẽ được sử dụng cho các công trình công cộng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
indications, sign, omen, symptom, collect, seek, refer to, question
Tiếng Việt
dấu hiệu, dấu, điềm, triệu chứng, thu thập, tìm kiếm, tham khảo, hỏi
日本語
徴候, サイン, 兆し, 症状, 収集する, 求める, 参照する, 質問する
한국어
징후, 신호, 징조, 증상, 모으다, 찾다, 참조하다, 질문하다
中文
迹象, 符号, 预兆, 症状, 收集, 寻求, 参考, 提问
id
tanda
th
สัญญาณ
es
indicación
fr
indication
de
Hinweis
pt
indicações

Từ ghép phổ biến

  • 象徴しょうちょうsymbol (of something abstract), emblem, (symbolic) representation
  • 特徴とくちょうfeature, trait, characteristic
  • 徴収ちょうしゅうcollection (of fees, taxes, etc.), levy
  • 徴兵ちょうへいconscription, (military) draft, (compulsory) enlistment
  • 追徴ついちょうsupplementary charge, additional collection
  • 課徴金かちょうきんcharges (i.e. fees)
  • 象徴的しょうちょうてきsymbolic, symbolical
  • 徴税ちょうぜいtax collection, taxation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.