dấu hiệu, dấu, điềm, triệu chứng
Cũng có: thu thập, tìm kiếm, tham khảo, hỏi
On'yomi (音読み)
- チョウ
- チ
Kun'yomi (訓読み)
- しるし
Về kanji này
Kanji 「徴」 mang nghĩa cơ bản là dấu hiệu hoặc triệu chứng, và thường được sử dụng như danh từ. Ví dụ, trong từ 象徴 (しょうちょう) nghĩa là biểu tượng cho một điều gì đó trừu tượng, hay 特徴 (とくちょう) chỉ các đặc điểm của một vật. Một từ phổ biến khác là 徴収 (ちょうしゅう), có nghĩa là thu phí hoặc thu thuế. Kanji này cũng có thể được dùng để chỉ việc gọi nghĩa vụ quân sự trong 徴兵 (ちょうへい). Lưu ý rằng 「徴」 thường liên quan đến việc nhận diện và thu thập thông tin hoặc nguồn lực nào đó.
Câu ví dụ
徴収された税金は公共事業に使われる。
Thuế được thu sẽ được sử dụng cho các công trình công cộng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- indications, sign, omen, symptom, collect, seek, refer to, question
- Tiếng Việt
- dấu hiệu, dấu, điềm, triệu chứng, thu thập, tìm kiếm, tham khảo, hỏi
- 日本語
- 徴候, サイン, 兆し, 症状, 収集する, 求める, 参照する, 質問する
- 한국어
- 징후, 신호, 징조, 증상, 모으다, 찾다, 참조하다, 질문하다
- 中文
- 迹象, 符号, 预兆, 症状, 收集, 寻求, 参考, 提问
- id
- tanda
- th
- สัญญาณ
- es
- indicación
- fr
- indication
- de
- Hinweis
- pt
- indicações
Từ ghép phổ biến
- 象徴symbol (of something abstract), emblem, (symbolic) representation
- 特徴feature, trait, characteristic
- 徴収collection (of fees, taxes, etc.), levy
- 徴兵conscription, (military) draft, (compulsory) enlistment
- 追徴supplementary charge, additional collection
- 課徴金charges (i.e. fees)
- 象徴的symbolic, symbolical
- 徴税tax collection, taxation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.