Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 口tần suất #2420Kanji Jōyō (thường dụng)

bao gồm, chứa đựng, có

On'yomi (音読み)

  • ガン
  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • ふく.む
  • ふく.める

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một miệng lớn (口) đang giữ và chứa đựng nhiều thức ăn bên trong, tượng trưng cho ý nghĩa 'bao gồm'.

Về kanji này

Kanji 「含」 có nghĩa chính là bao gồm, chứa đựng hoặc nắm giữ. Kanji này thường được sử dụng như động từ, ví dụ như trong từ 「含む」 (ふくむ), có nghĩa là "bao gồm". Một từ khác phổ biến là 「含める」 (ふくめる), nghĩa là "được bao gồm". Ngoài ra, từ ''含有'' (がんゆう) nghĩa là "nội dung" là một ví dụ khác về cách sử dụng kanji này trong các từ ghép. Lưu ý rằng khi sử dụng 「含」, người học nên chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ hơn ý nghĩa cụ thể của nó trong các trường hợp khác nhau.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この飲み物はアルコールを含む。

    Nước uống này chứa cồn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
include, contain, hold
Tiếng Việt
bao gồm, chứa đựng, có
日本語
含む, 含まれる
한국어
포함하다, 포함하다, 지니다
中文
包括, 包含, 持有
id
termasuk, mengandung, menyimpan
th
รวม, บรรจุ, ถือ
es
incluir, contener, tener
fr
inclure, contenir, détenir
de
einschließen, enthalten, halten
pt
incluir, conter, manter

Từ ghép phổ biến

  • 含有がんゆうcontent, containment
  • 含むふくむto include, to contain
  • 含めるふくめるto include, to involve
  • 成分せいぶんingredient, component

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.