Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 香lớp 4tần suất #859Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

nhang, mùi, nước hoa

On'yomi (音読み)

  • コウ
  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かお.り
  • かお.る

Gợi nhớ

Hương thơm ngào ngạt của những nén nhang bay lên, làm cho không khí trở nên dễ chịu và đầy quyến rũ.

Về kanji này

Kanji "香" mang ý nghĩa chính là hương, mùi, hoặc nước hoa. Từ này thường được sử dụng như một danh từ, nhưng cũng có thể là động từ trong hình thức "香る" nghĩa là "to smell sweet". Một số từ thông dụng với kanji này gồm "香り" (かおり) có nghĩa là "hương thơm", "香水" (こうすい) có nghĩa là "nước hoa", và "香港" (ホンコン) nghĩa là "Hồng Kông". Lưu ý rằng "香" thường chỉ các mùi hương dễ chịu, liên quan đến các loại thực phẩm hoặc chế phẩm nước hoa.

Câu ví dụ

  • この花はとても香しい。

    Hoa này rất thơm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
incense, smell, perfume
Tiếng Việt
nhang, mùi, nước hoa
日本語
香, 匂い, 香水
한국어
향, 냄새, 향수
中文
香气, 气味, 香水
id
dukt
th
จุดธูป
es
incienso
fr
encens
de
Duft
pt
incenso

Từ ghép phổ biến

  • 香港ホンコンHong Kong
  • 香りかおりaroma, fragrance, scent
  • 香水こうすいperfume, scent
  • 香るかおるto smell sweet, to be fragrant
  • 香ばしいこうばしいaromatic (roasted beans, roasted tea, etc.), fragrant (e.g. burning wood), pleasant-smelling
  • 香典こうでんgift brought to a funeral (usu. money), funeral offering, condolence gift
  • 線香せんこうincense stick
  • 芳香ほうこうperfume, fragrance, aroma

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.