Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 水lớp 3tần suất #1500Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

nước nóng, bồn tắm

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Tưởng tượng một vòi nước nóng đang chảy, khiến hơi nước toả ra xung quanh, làm cho không khí bồ hóng đầy hơi nước.

Về kanji này

Kanji 「湯」 mang ý nghĩa chính là nước nóng hoặc bồn tắm. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép thường thấy với 「湯」 như 温泉 (おんせん), có nghĩa là suối nước nóng, rất phổ biến ở Nhật Bản; 湯気 (ゆげ), nghĩa là hơi nước, thường xuất hiện khi nước sôi; và 入浴 (にゅうよく), nghĩa là việc tắm, là một phần quan trọng trong văn hóa Nhật. Lưu ý rằng khi nói về nước nóng trong ngữ cảnh đời sống hàng ngày, 「湯」 thường được dùng thay vì từ nước thông thường.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • お風呂は熱い湯です。

    Bể tắm có nước nóng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hot water, bath
Tiếng Việt
nước nóng, bồn tắm
日本語
熱い水, 湯
한국어
온수
中文
热水
id
air panas
th
น้ำร้อน
es
agua caliente
fr
eau chaude
de
Heißes Wasser
pt
água quente

Từ ghép phổ biến

  • 温泉おんせんhot spring
  • 湯気ゆげsteam, vapor
  • 入浴にゅうよくbathing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.