Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 巾lớp 4tần suất #896Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

hy vọng, cầu xin, xin, cầu nguyện

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • まれ
  • こいねが.う

Gợi nhớ

Khi tôi ôm một cái khăn (巾) ướt vì hi vọng (希), tôi cầu nguyện để mọi chuyện sẽ tốt đẹp hơn.

Về kanji này

Kanji 「希」 có nghĩa chính là hy vọng hoặc mong cầu. Kanji này thường được dùng như danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến gồm 有望 (きぼう) có nghĩa là hy vọng, 希少 (きしょう) có nghĩa là hiếm gặp và 希薄 (きはく) có nghĩa là mỏng manh hoặc loãng. Ngoài ra, 古希 (こき) sử dụng để chỉ sinh nhật lần thứ 70. Một lưu ý nhỏ về kanji này là nó thể hiện tâm trạng khát khao và ước vọng, thường có mặt trong những hoàn cảnh thể hiện lòng tin vào tương lai.

Câu ví dụ

  • 希少な才能を持つ。

    Anh ấy có tài năng hiếm có.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hope, beg, request, pray, beseech, Greece, dilute (acid), rare, few, phenomenal
Tiếng Việt
hy vọng, cầu xin, xin, cầu nguyện
日本語
希少, 願う, リクエスト, 稀, 少ない, 祈る
한국어
희망, 간청하다, 생기, 기도하다
中文
希望, 请求, 祈祷, 希腊, 稀少
id
harapan
th
ความหวัง
es
esperanza
fr
espoir
de
Hoffnung
pt
esperança

Từ ghép phổ biến

  • 希望きぼうhope, wish, aspiration
  • 希少きしょうscarce, rare
  • 希薄きはくthin (air), weak (liquid), dilute
  • 希臘ギリシャGreece
  • 古希こき70th birthday, ancient Greek (language)
  • 希求ききゅうlonging, strong desire, aspiration
  • 希代きたいuncommon, rare, extraordinary
  • 第希蘭テヘランTehran (Iran)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.