Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 虫tần suất #2203Kanji Jōyō (thường dụng)

mật

On'yomi (音読み)

  • ミツ
  • ビツ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con sâu bướm đang thưởng thức mật ngọt từ một bông hoa màu vàng, để nhớ rằng mật là sản phẩm của những côn trùng chăm chỉ.

Về kanji này

Kanji 「蜜」 có nghĩa chính là mật ong, cũng như các loại dịch ngọt như hoa quả hay siro. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「蜜」 bao gồm 蜂蜜 (はちみつ) có nghĩa là mật ong, và 蜜柑 (みかん) chỉ loại trái cây quýt. Ngoài ra, 蜜月 (みつげつ) có nghĩa là tuần trăng mật, và蜜蜂 (ミツバチ) nghĩa là ong mật. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc âm kun, cho thấy nó chủ yếu được dùng trong các từ ghép hơn là khi tự đứng một mình.

Câu ví dụ

  • この果物は甘い蜜を含んでいる。

    Quả này chứa mật ngọt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
honey, nectar, molasses
Tiếng Việt
mật
日本語
한국어
中文
id
madu
th
น้ำผึ้ง
es
miel
fr
miel
de
Honig
pt
mel

Từ ghép phổ biến

  • 蜂蜜はちみつhoney
  • 蜜柑みかんmandarin (esp. the satsuma mandarin (Citrus unshiu)), mandarin orange, tangerine
  • 蜜月みつげつhoneymoon, being in an intimate relationship, honeymoon (period)
  • 蜜蜂ミツバチhoneybee (Apis sp.), honey bee
  • 糖蜜とうみつmolasses, black treacle, (sugar) syrup
  • 水蜜すいみつwhite peach
  • 餡蜜あんみつmixture of bean jam, boiled beans, agar cubes, fruit pieces and syrup
  • 蜜蝋みつろうbeeswax

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.