thánh
On'yomi (音読み)
- セイ
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- ひじり
Về kanji này
Kanji 「聖」 mang ý nghĩa chính là "thánh thiện" hay "thánh", thường được sử dụng trong các từ chỉ danh từ. Một số từ điển hình gồm có: "神聖" (しんせい), có nghĩa là "sự thánh thiện"; "聖域" (せいいき), tức là "khu vực tôn nghiêm"; và "聖書" (せいしょ), chỉ "Kinh Thánh". Kanji này cũng được dùng trong một số ngữ cảnh tôn giáo hay văn hóa, như "聖堂" (せいどう) nghĩa là "đền thờ". Khi sử dụng **聖**, bạn có thể thấy nó liên quan đến các khái niệm về thần thánh và sự linh thiêng trong nhiều văn hóa khác nhau.
Câu ví dụ
聖書は多くの人に読まれている。
Kinh Thánh được nhiều người đọc.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- holy, saint, sage, master, priest
- Tiếng Việt
- thánh
- 日本語
- 聖なる
- 한국어
- 성스러운
- 中文
- 圣
- id
- suci, orang suci, bijak, guru, pendeta
- th
- ศักดิ์สิทธิ์, นักบุญ, ผู้ทรงปัญญา, อาจารย์, พระ
- es
- sagrado, santo, sabio, maestro, sacerdote
- fr
- sacré, saint, sage, maître, prêtre
- de
- heilig, Heiliger, Weiser, Meister, Priester
- pt
- sagrado, santo, sábio, mestre, sacerdote
Từ ghép phổ biến
- 神聖holiness, sacredness, sanctity
- 聖域sacred precincts, sanctuary, consecrated ground
- 聖書Bible, the Scriptures, Holy Writ
- 聖戦holy war, crusade
- 聖堂(Confucian) temple, church, sanctuary
- 棋聖great master of go, great master of shogi
- 聖火sacred fire, sacred flame, Olympic flame
- 聖地sacred place, holy ground, the Holy Land
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.