Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 耳lớp 6tần suất #1165Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

thánh

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひじり

Gợi nhớ

Bên tai (耳) vang lên tiếng nhạc thánh (聖) giữa đêm, như tiếng gọi của các vị thánh.

Về kanji này

Kanji 「聖」 mang ý nghĩa chính là "thánh thiện" hay "thánh", thường được sử dụng trong các từ chỉ danh từ. Một số từ điển hình gồm có: "神聖" (しんせい), có nghĩa là "sự thánh thiện"; "聖域" (せいいき), tức là "khu vực tôn nghiêm"; và "聖書" (せいしょ), chỉ "Kinh Thánh". Kanji này cũng được dùng trong một số ngữ cảnh tôn giáo hay văn hóa, như "聖堂" (せいどう) nghĩa là "đền thờ". Khi sử dụng **聖**, bạn có thể thấy nó liên quan đến các khái niệm về thần thánh và sự linh thiêng trong nhiều văn hóa khác nhau.

Câu ví dụ

  • 聖書は多くの人に読まれている。

    Kinh Thánh được nhiều người đọc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
holy, saint, sage, master, priest
Tiếng Việt
thánh
日本語
聖なる
한국어
성스러운
中文
id
suci, orang suci, bijak, guru, pendeta
th
ศักดิ์สิทธิ์, นักบุญ, ผู้ทรงปัญญา, อาจารย์, พระ
es
sagrado, santo, sabio, maestro, sacerdote
fr
sacré, saint, sage, maître, prêtre
de
heilig, Heiliger, Weiser, Meister, Priester
pt
sagrado, santo, sábio, mestre, sacerdote

Từ ghép phổ biến

  • 神聖しんせいholiness, sacredness, sanctity
  • 聖域せいいきsacred precincts, sanctuary, consecrated ground
  • 聖書せいしょBible, the Scriptures, Holy Writ
  • 聖戦せいせんholy war, crusade
  • 聖堂せいどう(Confucian) temple, church, sanctuary
  • 棋聖きせいgreat master of go, great master of shogi
  • 聖火せいかsacred fire, sacred flame, Olympic flame
  • 聖地せいちsacred place, holy ground, the Holy Land

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.