Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 撇lớp 3tần suất #400Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

đánh, giáng, tấn công

On'yomi (音読み)

  • ダツ

Kun'yomi (訓読み)

  • う.つ
  • う.ち
  • なぐ.る

Gợi nhớ

Một người nâng cây cung để tấn công, sẵn sàng đánh một phát mạnh để hạ gục mục tiêu.

Về kanji này

Kanji "打" mang nghĩa chính là "đánh", "cú đánh" hay "tấn công". Kanji này thường được dùng như động từ, chẳng hạn là trong từ "打つ" (うつ), có nghĩa là "đánh" hoặc "gõ". Ngoài ra, "打" còn xuất hiện trong nhiều từ ghép như "打ち合わせ" (うちあわせ) nghĩa là "cuộc họp" hoặc "hẹn gặp", và "打撃" (だげき) nghĩa là "cú đánh". Một từ khác là "打楽器" (だがっき), chỉ "nhạc cụ gõ". Lưu ý rằng khi sử dụng "打" trong các từ ghép, ý nghĩa có thể thay đổi và trở nên cụ thể hơn tùy thuộc vào ngữ cảnh.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 友達とテニスを打つ。

    Tôi chơi tennis với bạn bè.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hit, strike, attack
Tiếng Việt
đánh, giáng, tấn công
日本語
打つ, 叩く, 叩き
한국어
치다, 타격
中文
打, 攻击
id
memukul, serangan
th
ตี, โจมตี
es
golpear, ataque
fr
frapper, attaquer
de
schlagen, treffen
pt
bater, atacar

Từ ghép phổ biến

  • 打ち合わせうちあわせmeeting, discussion
  • 打撃だげきblow, strike, shock
  • 打楽器だがっきpercussion instrument
  • 打つうつto hit, to strike

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.