đụng, đúng, thích hợp, chính mình
On'yomi (音読み)
- トウ
Kun'yomi (訓読み)
- あ.たる
- あ.たり
- あ.てる
- あ.て
- まさ.に
- まさ.にべし
Về kanji này
Kanji 「当」 mang ý nghĩa chính là "đúng", "thích hợp" hoặc "đập trúng". Kanji này thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 正当 (せいとう) có nghĩa là "chính đáng", 相当 (そうとう) nghĩa là "tương ứng", và 担当 (たんとう) nghĩa là "chịu trách nhiệm". Khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý rằng nó cũng thường được dùng để thể hiện sự tương thích hoặc sự chính xác trong ngữ cảnh. Điều này làm cho kanji 「当」 rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày.
Câu ví dụ
当店は本日営業中です。
Cửa hàng của chúng tôi mở cửa hôm nay.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- hit, right, appropriate, himself
- Tiếng Việt
- đụng, đúng, thích hợp, chính mình
- 日本語
- 当たる, 正しい, ふさわしい
- 한국어
- 치다, 올바르다, 적절하다
- 中文
- 打, 对, 合适
- id
- tepat, benar, sesuai, dirinya sendiri
- th
- ตี, ถูกต้อง, เหมาะสม, ตัวเอง
- es
- acierto, correcto, adecuado, él mismo
- fr
- frapper, droit, approprié, soi-même
- de
- Treffer, richtig, angemessen, sich selbst
- pt
- acerto, certo, apropriado, ele mesmo
Từ ghép phổ biến
- 正当just, justifiable, right
- 相当corresponding to (in meaning, function, etc.), being equivalent to, appropriate
- 担当being in charge (of an area of responsibility), being responsible (for a work role, etc.)
- 適当suitable, proper, appropriate
- 当局authorities, relevant authorities, authorities concerned
- 当時at that time, in those days
- 当社this company, this firm, this shrine
- 当初beginning, start, outset
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.