Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 木tần suất #1791Kanji Jōyō (thường dụng)

bản lề, trục, cánh cửa, trung tâm

On'yomi (音読み)

  • スウ
  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • とぼそ
  • からくり

Gợi nhớ

Cửa chính giữa, với bản lề cân bằng giữa hai cánh, luôn là nơi quan trọng nhất kết nối mọi thứ.

Về kanji này

Kanji 「枢」 có nghĩa chính là bản lề hoặc điểm xoay, chỉ những phần quan trọng giữ các bộ phận lại với nhau. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép nổi bật gồm có: 中枢 (ちゅうすう) nghĩa là trung tâm; 枢機卿 (すうききょう) chỉ chức phẩm hồng y trong Giáo hội Công giáo; và 枢軸 (すうじく) có nghĩa là trục quay. Hãy lưu ý rằng 「枢」 thường liên quan đến những thứ quan trọng, thể hiện vị trí cốt yếu trong một hệ thống hoặc tổ chức.

Câu ví dụ

  • 彼は社交の枢になっている。

    Anh ấy đang là trung tâm của các mối quan hệ xã hội.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hinge, pivot, door, center of things
Tiếng Việt
bản lề, trục, cánh cửa, trung tâm
日本語
ヒンジ, ピボット, ドア, 事の中心
한국어
경첩, 피벗, 문, 사물의 중심
中文
铰链, 枢轴, 门, 事情的中心
id
engsel
th
บานพับ
es
bisagra
fr
charnière
de
Scharnier
pt
hinge

Từ ghép phổ biến

  • 中枢ちゅうすうcentre, center, pivot
  • 枢機卿すうききょうcardinal (Catholic Church)
  • 枢軸すうじくaxle, pivot, center (of power, activity)
  • 中枢神経ちゅうすうしんけいcentral nerves
  • 枢機すうきimportant point, essential part, vital point
  • 枢密すうみつstate secrets
  • 枢要すうよう(most) important, principal, pivotal
  • 枢木くるるぎsliding wooden bolt (for holding a door or window shut)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.