tu tiên
On'yomi (音読み)
- セン
- セント
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「仙」 có nghĩa chính là 'tiên', 'người sống lâu' hoặc 'thầy phép'. Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 仙人 (せんにん), có nghĩa là 'tiên nhân', chỉ những người được xem là có sức mạnh siêu nhiên; 仙台 (せんだい), tên một thành phố ở Nhật Bản; và 水仙 (すいせん), có nghĩa là 'hoa thủy tiên'. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, 「仙」 thường mang đến hình ảnh của những người có phẩm hạnh cao và khả năng phi thường, thường gặp trong văn hóa dân gian và thần thoại.
Câu ví dụ
仙人のような静けさがあった。
Có một sự bình yên như của một bậc thầy.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- hermit, wizard, cent
- Tiếng Việt
- tu tiên
- 日本語
- 仙人
- 한국어
- 선인
- 中文
- 仙人
- id
- hermit, penyihir, sen
- th
- ฤๅษี, นักมายากล, เซนต์
- es
- ermitaño, mago, centavo
- fr
- ermite, sorcier, centime
- de
- Eremit, Zauberer, Cent
- pt
- ermita, feiticeiro, centavo
Từ ghép phổ biến
- 仙台Sendai (city in Miyagi)
- 仙人immortal mountain wizard (in Taoism), mountain man (esp. a hermit), person not bound by earthly desires
- 水仙daffodil (esp. Narcissus tazetta var. chinensis), narcissus
- 歌仙great (waka) poet, immortal poet
- 酒仙heavy drinker
- 仙界dwelling place of hermits, pure land away from the world
- 仙窟enchanted cave
- 仙骨sacrum, sacral bone, hermitry
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.