Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 人tần suất #1157Kanji Jōyō (thường dụng)

tu tiên

On'yomi (音読み)

  • セン
  • セント

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong rừng sâu, một ẩn sĩ nhân hình người truyền bá bí thuật huyền diệu, khiến người ta phong thánh và nhớ mãi về ông.

Về kanji này

Kanji 「仙」 có nghĩa chính là 'tiên', 'người sống lâu' hoặc 'thầy phép'. Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 仙人 (せんにん), có nghĩa là 'tiên nhân', chỉ những người được xem là có sức mạnh siêu nhiên; 仙台 (せんだい), tên một thành phố ở Nhật Bản; và 水仙 (すいせん), có nghĩa là 'hoa thủy tiên'. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, 「仙」 thường mang đến hình ảnh của những người có phẩm hạnh cao và khả năng phi thường, thường gặp trong văn hóa dân gian và thần thoại.

Câu ví dụ

  • 仙人のような静けさがあった。

    Có một sự bình yên như của một bậc thầy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hermit, wizard, cent
Tiếng Việt
tu tiên
日本語
仙人
한국어
선인
中文
仙人
id
hermit, penyihir, sen
th
ฤๅษี, นักมายากล, เซนต์
es
ermitaño, mago, centavo
fr
ermite, sorcier, centime
de
Eremit, Zauberer, Cent
pt
ermita, feiticeiro, centavo

Từ ghép phổ biến

  • 仙台せんだいSendai (city in Miyagi)
  • 仙人せんにんimmortal mountain wizard (in Taoism), mountain man (esp. a hermit), person not bound by earthly desires
  • 水仙すいせんdaffodil (esp. Narcissus tazetta var. chinensis), narcissus
  • 歌仙かせんgreat (waka) poet, immortal poet
  • 酒仙しゅせんheavy drinker
  • 仙界せんかいdwelling place of hermits, pure land away from the world
  • 仙窟せんくつenchanted cave
  • 仙骨せんこつsacrum, sacral bone, hermitry

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.