trời, thiên
On'yomi (音読み)
- テン
Kun'yomi (訓読み)
- あま.える
- あめ
- あまつ
Về kanji này
Kanji "天" có nghĩa chính là "trời" hoặc "thiên đàng". Trong tiếng Nhật, kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép điển hình có thể kể đến là "天気" (てんき) nghĩa là "thời tiết", "天上" (てんじょう) chỉ "thiên đường" hay "trên trời", và "天才" (てんさい) có nghĩa là "thiên tài". Khi dùng trong ngữ cảnh Nhật Bản, "天" mang ý nghĩa không chỉ liên quan đến bầu trời mà còn thể hiện những khái niệm trừu tượng cao xa hơn như tài năng hay một nơi lý tưởng. Lưu ý rằng trong trường hợp nói về thời tiết, người Nhật sẽ thường dùng "天気" hơn là chỉ "天".
Câu ví dụ
天気がいいです。
Thời tiết đẹp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- heaven, sky, tian
- Tiếng Việt
- trời, thiên
- 日本語
- 天, あま, 天の
- 한국어
- 하늘, 하늘, tian
- 中文
- 天, 空, 天
- id
- surga, langit, tian
- th
- สวรรค์, ท้องฟ้า, เทียน
- es
- cielo, cielo, tian
- fr
- ciel, ciel, tian
- de
- Himmel, Himmel, Tian
- pt
- céu, céu, tian
Từ ghép phổ biến
- 天気weather
- 天上heavens, sky
- 天国heaven, paradise
- 天才genius
Từ vựng dùng kanji này
Bài viết liên quan
Kanji for Weather: Sun, Rain, Wind & Snow
The kanji behind every Japanese weather forecast — sun, rain, wind, snow, clouds and storms — with the combinations that turn them into everyday vocabulary.
Danh Sách Kanji JLPT N4: ~170 Chữ Mới Sau N5
N4 thêm khoảng 170 kanji trên nền N5, gồm động từ, tính từ và địa điểm hằng ngày. Danh sách theo chủ đề.
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.