Quay lại từ điển
JLPT N54画 · 4 nétbộ thủ 大lớp 1tần suất #25

trời, thiên

On'yomi (音読み)

  • テン

Kun'yomi (訓読み)

  • あま.える
  • あめ
  • あまつ

Gợi nhớ

Bầu trời rộng lớn (大) như một thiên đường (天) tạo ra cảm giác thanh thản và tự do.

Về kanji này

Kanji "天" có nghĩa chính là "trời" hoặc "thiên đàng". Trong tiếng Nhật, kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép điển hình có thể kể đến là "天気" (てんき) nghĩa là "thời tiết", "天上" (てんじょう) chỉ "thiên đường" hay "trên trời", và "天才" (てんさい) có nghĩa là "thiên tài". Khi dùng trong ngữ cảnh Nhật Bản, "天" mang ý nghĩa không chỉ liên quan đến bầu trời mà còn thể hiện những khái niệm trừu tượng cao xa hơn như tài năng hay một nơi lý tưởng. Lưu ý rằng trong trường hợp nói về thời tiết, người Nhật sẽ thường dùng "天気" hơn là chỉ "天".

Câu ví dụ

  • 天気がいいです。

    Thời tiết đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
heaven, sky, tian
Tiếng Việt
trời, thiên
日本語
天, あま, 天の
한국어
하늘, 하늘, tian
中文
天, 空, 天
id
surga, langit, tian
th
สวรรค์, ท้องฟ้า, เทียน
es
cielo, cielo, tian
fr
ciel, ciel, tian
de
Himmel, Himmel, Tian
pt
céu, céu, tian

Từ ghép phổ biến

  • 天気てんきweather
  • 天上てんじょうheavens, sky
  • 天国てんごくheaven, paradise
  • 天才てんさいgenius

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.