Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 耳lớp 2tần suất #319

nghe

On'yomi (音読み)

  • ブン
  • モン

Kun'yomi (訓読み)

  • き.く
  • き.こえる

Gợi nhớ

Hãy nhớ rằng tai nghe nhạc phát ra âm thanh, khiến ta lắng nghe từng nốt trầm bổng trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「聞」 mang nghĩa chính là nghe, hỏi, lắng nghe. Thường được sử dụng như một động từ với cách đọc きく (kiku), nghĩa là "nghe" hoặc "hỏi". Một số từ ghép điển hình bao gồm 新聞 (しんぶん, shimbun) có nghĩa là "báo chí" và 新聞社 (しんぶんしゃ, shinbunsha) nghĩa là "công ty báo chí". Cũng có động từ như 聞かす (きかす, kikasu) nghĩa là "cho ai đó nghe". Lưu ý rằng 「聞」 không chỉ đề cập đến việc nghe âm thanh mà còn có thể dùng trong bối cảnh hỏi ý kiến hay thông tin từ ai đó.

Câu ví dụ

  • 彼の話を聞くのが好きだ。

    Tôi thích nghe câu chuyện của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hear, ask, listen
Tiếng Việt
nghe
日本語
聞く
한국어
듣다
中文
id
dengar
th
ได้ยิน
es
escuchar
fr
entendre
de
hören
pt
ouvir

Từ ghép phổ biến

  • 新聞しんぶんnewspaper
  • 新聞社しんぶんしゃnewspaper company
  • 聞かすきかすto let (someone) hear, to tell (e.g. a story), to inform (of)
  • 見聞けんぶんinformation, experience, knowledge
  • 聞くきくto hear, to listen (e.g. to music), to ask
  • 聴聞ちょうもんlistening, hearing
  • 新聞紙しんぶんしnewsprint, newspaper used for wrapping, packing, etc., newspaper
  • 聞き手ききてhearer, listener, audience

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.