Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 頁lớp 2tần suất #433Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

đầu, đếm động vật lớn

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あたま
  • かしら
  • -がしら
  • かぶり

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái đầu khổng lồ đội chiếc mũ làm từ những trang sách, thể hiện trí tuệ và ý tưởng.

Về kanji này

Kanji 「頭」 có nghĩa chính là 'đầu' hoặc dùng để đếm các con vật lớn. Nó thường được dùng như một danh từ, nhưng cũng có thể thấy trong một số động từ. Một số từ kết hợp điển hình là: 会頭 (かいとう) có nghĩa là 'chủ tịch hội', 街頭 (がいとう) có nghĩa là 'trên đường phố', và 店頭 (てんとう) có nghĩa là 'bảng hiệu cửa hàng'. Bạn cũng có thể gặp 頭取 (とうどり), có nghĩa là 'giám đốc ngân hàng'. Lưu ý rằng khi sử dụng 「頭」, nó không chỉ có nghĩa là phần đầu của cơ thể mà còn liên quan đến vị trí hoặc vai trò lãnh đạo.

Câu ví dụ

  • 彼は頭が良い。

    Anh ấy thông minh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
head, counter for large animals
Tiếng Việt
đầu, đếm động vật lớn
日本語
頭, 大型動物の数量詞
한국어
머리, 대형동물의 단위
中文
头, 大型动物的计数词
id
kepala, penghitung hewan besar
th
หัว, นับสำหรับสัตว์ใหญ่
es
cabeza, contador de animales grandes
fr
tête, compteur pour grands animaux
de
Kopf, Zähler für große Tiere
pt
cabeça, contador de animais grandes

Từ ghép phổ biến

  • 会頭かいとうsociety president
  • 街頭がいとう(on the) street
  • 店頭てんとうshopfront, storefront, shopwindow
  • 頭取とうどり(bank) president, greenroom manager (in a theater)
  • 念頭ねんとう(on one's) mind, heed
  • 筆頭ひっとうbrush tip, first on a list, head
  • 冒頭ぼうとうbeginning, opening, start
  • 先頭せんとうhead (of a line, group, etc.), front, lead

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.