đầu, đếm động vật lớn
On'yomi (音読み)
- トウ
- ズ
- ト
Kun'yomi (訓読み)
- あたま
- かしら
- -がしら
- かぶり
Về kanji này
Kanji 「頭」 có nghĩa chính là 'đầu' hoặc dùng để đếm các con vật lớn. Nó thường được dùng như một danh từ, nhưng cũng có thể thấy trong một số động từ. Một số từ kết hợp điển hình là: 会頭 (かいとう) có nghĩa là 'chủ tịch hội', 街頭 (がいとう) có nghĩa là 'trên đường phố', và 店頭 (てんとう) có nghĩa là 'bảng hiệu cửa hàng'. Bạn cũng có thể gặp 頭取 (とうどり), có nghĩa là 'giám đốc ngân hàng'. Lưu ý rằng khi sử dụng 「頭」, nó không chỉ có nghĩa là phần đầu của cơ thể mà còn liên quan đến vị trí hoặc vai trò lãnh đạo.
Câu ví dụ
彼は頭が良い。
Anh ấy thông minh.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- head, counter for large animals
- Tiếng Việt
- đầu, đếm động vật lớn
- 日本語
- 頭, 大型動物の数量詞
- 한국어
- 머리, 대형동물의 단위
- 中文
- 头, 大型动物的计数词
- id
- kepala, penghitung hewan besar
- th
- หัว, นับสำหรับสัตว์ใหญ่
- es
- cabeza, contador de animales grandes
- fr
- tête, compteur pour grands animaux
- de
- Kopf, Zähler für große Tiere
- pt
- cabeça, contador de animais grandes
Từ ghép phổ biến
- 会頭society president
- 街頭(on the) street
- 店頭shopfront, storefront, shopwindow
- 頭取(bank) president, greenroom manager (in a theater)
- 念頭(on one's) mind, heed
- 筆頭brush tip, first on a list, head
- 冒頭beginning, opening, start
- 先頭head (of a line, group, etc.), front, lead
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.