Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 田lớp 3tần suất #492Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

vinh dự, thời gian khỉ, 3-5PM, dấu thứ 9 trong cung hoàng đạo

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • もう.す
  • もう.し-
  • さる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con khỉ đang ngồi trong cánh đồng, dơ tay và nói điều gì đó quan trọng từ 3 đến 5 giờ chiều.

Về kanji này

Kanji 「申」 có nghĩa chính là "xin phép" hay " thông báo". Nó thường được sử dụng như một động từ, khi bạn muốn thông báo hay yêu cầu điều gì đó. Một số từ ghép tiêu biểu như 申告 (しんこく), có nghĩa là "báo cáo"; 申請 (しんせい), tức là "đơn xin"; và 申し込み (もうしこみ), nghĩa là "đăng ký". Trong văn hóa Nhật Bản, kanji này cũng đại diện cho con khỉ, một biểu tượng trong tử vi Trung Quốc. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này trong các tình huống trang trọng, bạn nên chú ý đến phép lịch sự trong giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 申請書を提出する期限は明日です。

    Hạn cuối để nộp đơn là ngày mai.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
have the honor to, sign of the monkey, 3-5PM, ninth sign of Chinese zodiac
Tiếng Việt
vinh dự, thời gian khỉ, 3-5PM, dấu thứ 9 trong cung hoàng đạo
日本語
申し上げる, 猿の印, 午後3時から5時, 干支の9番目
한국어
영광, 원숭이의 징후, 오후 3시에서 5시, 중국 9번째 별자리
中文
有荣幸, 猴子的符号, 下午3-5点, 中国生肖的第九个标志
id
mempunyai kehormatan untuk, tanda monyet, 15-17, tanda kesembilan zodiak Tiongkok
th
มีเกียรติที่จะ, สัญลักษณ์ของลิง, 15-17 น., ลำดับที่ 9 ของจักรราศีจีน
es
tener el honor de, signo del mono, 15-17, noveno signo del zodiaco chino
fr
avoir l'honneur de, signe du singe, 15-17h, neuvième signe du zodiaque chinois
de
die Ehre haben zu, Zeichen des Affen, 15-17 Uhr, neuntes Zeichen des chinesischen Tierkreises
pt
ter a honra de, sinal do macaco, 15-17h, nono sinal do zodíaco chinês

Từ ghép phổ biến

  • 申告しんこくreport, return (e.g. tax), statement
  • 申請しんせいapplication, request, petition
  • 答申とうしんreport, reply, findings
  • 申し入れもうしいれproposal, offer, report
  • 申し込みもうしこみapplication, entry, request
  • 申し立てもうしたてstatement, account (of something), declaration
  • 上申じょうしんreport to a superior
  • 申すもうすto say, to be called, to do

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.