vinh dự, thời gian khỉ, 3-5PM, dấu thứ 9 trong cung hoàng đạo
On'yomi (音読み)
- シン
Kun'yomi (訓読み)
- もう.す
- もう.し-
- さる
Về kanji này
Kanji 「申」 có nghĩa chính là "xin phép" hay " thông báo". Nó thường được sử dụng như một động từ, khi bạn muốn thông báo hay yêu cầu điều gì đó. Một số từ ghép tiêu biểu như 申告 (しんこく), có nghĩa là "báo cáo"; 申請 (しんせい), tức là "đơn xin"; và 申し込み (もうしこみ), nghĩa là "đăng ký". Trong văn hóa Nhật Bản, kanji này cũng đại diện cho con khỉ, một biểu tượng trong tử vi Trung Quốc. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này trong các tình huống trang trọng, bạn nên chú ý đến phép lịch sự trong giao tiếp.
Câu ví dụ
申請書を提出する期限は明日です。
Hạn cuối để nộp đơn là ngày mai.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- have the honor to, sign of the monkey, 3-5PM, ninth sign of Chinese zodiac
- Tiếng Việt
- vinh dự, thời gian khỉ, 3-5PM, dấu thứ 9 trong cung hoàng đạo
- 日本語
- 申し上げる, 猿の印, 午後3時から5時, 干支の9番目
- 한국어
- 영광, 원숭이의 징후, 오후 3시에서 5시, 중국 9번째 별자리
- 中文
- 有荣幸, 猴子的符号, 下午3-5点, 中国生肖的第九个标志
- id
- mempunyai kehormatan untuk, tanda monyet, 15-17, tanda kesembilan zodiak Tiongkok
- th
- มีเกียรติที่จะ, สัญลักษณ์ของลิง, 15-17 น., ลำดับที่ 9 ของจักรราศีจีน
- es
- tener el honor de, signo del mono, 15-17, noveno signo del zodiaco chino
- fr
- avoir l'honneur de, signe du singe, 15-17h, neuvième signe du zodiaque chinois
- de
- die Ehre haben zu, Zeichen des Affen, 15-17 Uhr, neuntes Zeichen des chinesischen Tierkreises
- pt
- ter a honra de, sinal do macaco, 15-17h, nono sinal do zodíaco chinês
Từ ghép phổ biến
- 申告report, return (e.g. tax), statement
- 申請application, request, petition
- 答申report, reply, findings
- 申し入れproposal, offer, report
- 申し込みapplication, entry, request
- 申し立てstatement, account (of something), declaration
- 上申report to a superior
- 申すto say, to be called, to do
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.