treo, suspend
On'yomi (音読み)
- カイ
- ケイ
Kun'yomi (訓読み)
- か.ける
- -か.ける
- か.け
- -か.け
- -が.け
- か.かる
- -か.かる
- -が.かる
- か.かり
- -が.かり
- かかり
- -がかり
Về kanji này
Kanji 「掛」 có nghĩa chủ yếu là treo hoặc phụ thuộc vào cái gì đó. Nó thường được sử dụng như một động từ. Một số từ ghép điển hình như 仕掛け (しかけ) có nghĩa là thiết bị; 切っ掛け (きっかけ) nghĩa là cơ hội, nguyên cớ; và 掛かる (かかる) nghĩa là tốn (thời gian, tiền bạc). Động từ 掛ける (かける) nghĩa là treo lên, như treo áo khoác hay tranh lên tường. Khi sử dụng từ này, bạn nên chú ý rằng nó không chỉ thể hiện hành động vật lý mà còn có thể chỉ sự phụ thuộc hay tốn kém một nguồn lực nào đó.
Câu ví dụ
壁に絵が掛かっている。
Một bức tranh treo trên tường.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- hang, suspend, depend, arrive at, tax, pour
- Tiếng Việt
- treo, suspend
- 日本語
- 掛ける
- 한국어
- 걸다
- 中文
- 挂
- id
- menggantung, menunda, bergantung
- th
- แขวน, ระงับ, ขึ้นอยู่
- es
- colgar, suspender, depender
- fr
- pendre, suspendre, dépendre
- de
- hängen, aufhängen, abhängig sein
- pt
- pendurar, suspender, depender
Từ ghép phổ biến
- 仕掛けdevice, contrivance, mechanism
- 切っ掛けchance, start, cue
- 掛けcredit, money owed on an account, bill
- 掛かるto take (a resource, e.g. time or money), to hang, to come into view
- 掛けるto hang up (e.g. a coat, a picture on the wall), to let hang, to suspend (from)
- 腰掛けseat, bench, temporary job while looking for a better job or until one marries
- 掛け金installment, instalment, premium
- 掛け声shout (of encouragement, etc.), yell (used to time or encourage activity, e.g. "Heave ho!")
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.