Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 手tần suất #1027Kanji Jōyō (thường dụng)

treo, suspend

On'yomi (音読み)

  • カイ
  • ケイ

Kun'yomi (訓読み)

  • か.ける
  • -か.ける
  • か.け
  • -か.け
  • -が.け
  • か.かる
  • -か.かる
  • -が.かる
  • か.かり
  • -が.かり
  • かかり
  • -がかり

Gợi nhớ

Khi treo một bức tranh, bàn tay phải nhẹ nhàng treo nó lên cao, khiến bức tranh lơ lửng chờ đợi ánh mắt ngưỡng mộ.

Về kanji này

Kanji 「掛」 có nghĩa chủ yếu là treo hoặc phụ thuộc vào cái gì đó. Nó thường được sử dụng như một động từ. Một số từ ghép điển hình như 仕掛け (しかけ) có nghĩa là thiết bị; 切っ掛け (きっかけ) nghĩa là cơ hội, nguyên cớ; và 掛かる (かかる) nghĩa là tốn (thời gian, tiền bạc). Động từ 掛ける (かける) nghĩa là treo lên, như treo áo khoác hay tranh lên tường. Khi sử dụng từ này, bạn nên chú ý rằng nó không chỉ thể hiện hành động vật lý mà còn có thể chỉ sự phụ thuộc hay tốn kém một nguồn lực nào đó.

Câu ví dụ

  • 壁に絵が掛かっている。

    Một bức tranh treo trên tường.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hang, suspend, depend, arrive at, tax, pour
Tiếng Việt
treo, suspend
日本語
掛ける
한국어
걸다
中文
id
menggantung, menunda, bergantung
th
แขวน, ระงับ, ขึ้นอยู่
es
colgar, suspender, depender
fr
pendre, suspendre, dépendre
de
hängen, aufhängen, abhängig sein
pt
pendurar, suspender, depender

Từ ghép phổ biến

  • 仕掛けしかけdevice, contrivance, mechanism
  • 切っ掛けきっかけchance, start, cue
  • 掛けかけcredit, money owed on an account, bill
  • 掛かるかかるto take (a resource, e.g. time or money), to hang, to come into view
  • 掛けるかけるto hang up (e.g. a coat, a picture on the wall), to let hang, to suspend (from)
  • 腰掛けこしかけseat, bench, temporary job while looking for a better job or until one marries
  • 掛け金かけきんinstallment, instalment, premium
  • 掛け声かけごえshout (of encouragement, etc.), yell (used to time or encourage activity, e.g. "Heave ho!")

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.