haiku, diễn viên
On'yomi (音読み)
- ハイ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「俳」 chủ yếu có nghĩa là diễn viên và thơ haiku. Kanji này thường xuất hiện trong các danh từ. Ví dụ, 「俳句」 (haiku) là loại thơ ngắn của Nhật Bản, và 「俳優」 (diễn viên) chỉ người biểu diễn trong các vở kịch hay phim ảnh. Một ví dụ khác là 「俳人」 (người viết haiku), dùng để chỉ những người sáng tác thể loại thơ này. Chú ý rằng kanji này không có âm kun (âm đọc theo nghĩa Nhật) mà chỉ có âm on (âm đọc theo nghĩa Trung Quốc). Kết hợp với những từ khác, 「俳」 sẽ giúp bạn hiểu hơn về văn hóa và nghệ thuật Nhật Bản.
Câu ví dụ
彼は俳優として活躍している。
Anh ấy đang hoạt động như một diễn viên.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- haiku, actor
- Tiếng Việt
- haiku, diễn viên
- 日本語
- 俳, 俳句, 役者
- 한국어
- 하이쿠, 배우
- 中文
- 俳, 俳句, 演员
- id
- haiku, aktor
- th
- ไฮกุ, นักแสดง
- es
- haiku, actor
- fr
- haïku, acteur
- de
- Haiku, Schauspieler
- pt
- haiku, ator
Từ ghép phổ biến
- 俳句haiku, 17-mora poem, usu. in 3 lines of 5, 7 and 5 morae
- 俳優actor, actress, player
- 俳人haiku poet
- 俳壇the world of the haiku
- 俳諧haikai (collective name for haiku, haibun, haiga, senryū, etc.), haikai no renga (humorous, often vulgar style of renga which emerged in the 16th century), absurd
- 俳画briefly drawn picture, haiku picture
- 俳号pseudonym of a haiku poet
- 俳聖famous haiku poet, the poet Basho
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.