Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 人lớp 6tần suất #1137Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

haiku, diễn viên

On'yomi (音読み)

  • ハイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Nghệ sĩ thơ haiku với bộ đồ diễn vươn tay như người đứng trên sân khấu, đem lại cảm xúc cho từng câu thơ.

Về kanji này

Kanji 「俳」 chủ yếu có nghĩa là diễn viên và thơ haiku. Kanji này thường xuất hiện trong các danh từ. Ví dụ, 「俳句」 (haiku) là loại thơ ngắn của Nhật Bản, và 「俳優」 (diễn viên) chỉ người biểu diễn trong các vở kịch hay phim ảnh. Một ví dụ khác là 「俳人」 (người viết haiku), dùng để chỉ những người sáng tác thể loại thơ này. Chú ý rằng kanji này không có âm kun (âm đọc theo nghĩa Nhật) mà chỉ có âm on (âm đọc theo nghĩa Trung Quốc). Kết hợp với những từ khác, 「俳」 sẽ giúp bạn hiểu hơn về văn hóa và nghệ thuật Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 彼は俳優として活躍している。

    Anh ấy đang hoạt động như một diễn viên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
haiku, actor
Tiếng Việt
haiku, diễn viên
日本語
俳, 俳句, 役者
한국어
하이쿠, 배우
中文
俳, 俳句, 演员
id
haiku, aktor
th
ไฮกุ, นักแสดง
es
haiku, actor
fr
haïku, acteur
de
Haiku, Schauspieler
pt
haiku, ator

Từ ghép phổ biến

  • 俳句はいくhaiku, 17-mora poem, usu. in 3 lines of 5, 7 and 5 morae
  • 俳優はいゆうactor, actress, player
  • 俳人はいじんhaiku poet
  • 俳壇はいだんthe world of the haiku
  • 俳諧はいかいhaikai (collective name for haiku, haibun, haiga, senryū, etc.), haikai no renga (humorous, often vulgar style of renga which emerged in the 16th century), absurd
  • 俳画はいがbriefly drawn picture, haiku picture
  • 俳号はいごうpseudonym of a haiku poet
  • 俳聖はいせいfamous haiku poet, the poet Basho

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.