Quay lại từ điển
JLPT N37画 · 7 nétbộ thủ 客lớp 3tần suất #450Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

khách, người tiêu dùng

On'yomi (音読み)

  • キャク
  • カク

Kun'yomi (訓読み)

  • きゃく

Gợi nhớ

Khi một vị khách đến chơi nhà, tôi vui vẻ mở cửa để đón tiếp, như một dấu hiệu chào mừng chân thành.

Về kanji này

Kanji 「客」 có nghĩa chính là "khách" hoặc "người đến thăm". Nó thường được sử dụng như một danh từ để chỉ khách hàng hoặc du khách. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 客観 (きゃっかん), có nghĩa là "khách quan", dành cho các tình huống cần sự công bằng; お客様 (おきゃくさま), là cách lịch sự để gọi "quý khách"; và 客室 (きゃくしつ), có nghĩa là "phòng khách", nơi khách lưu trú. Lưu ý rằng việc sử dụng từ này trong ngữ cảnh dịch vụ khách hàng hoặc ngành du lịch rất phổ biến.

Câu ví dụ

  • 客が来る前に準備します。

    Tôi sẽ chuẩn bị trước khi khách đến.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
guest, visitor, customer
Tiếng Việt
khách, người tiêu dùng
日本語
客, ゲスト, 訪問者
한국어
손님, 방문객, 고객
中文
客人, 访客, 客户
id
tamu, pengunjung, pelanggan
th
แขก, ผู้มาเยือน, ลูกค้า
es
invitado, visitante, cliente
fr
invité, visiteur, client
de
Gast, Besucher, Kunde
pt
convidado, visitante, cliente

Từ ghép phổ biến

  • 客観きゃっかんobjectivity, viewing from a distance
  • お客様おきゃくさまvalued customer, guest
  • 客室きゃくしつguest room
  • 乗客じょうきゃくpassenger

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.