Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 人tần suất #1926Kanji Jōyō (thường dụng)

vĩ đại, xuất sắc

On'yomi (音読み)

  • ケツ

Kun'yomi (訓読み)

  • すぐ.れる

Gợi nhớ

Hình ảnh một người xuất sắc đứng trên đỉnh cao, thể hiện sự vĩ đại và tinh túy của bản thân, khiến mọi người phải ngưỡng mộ.

Về kanji này

Kanji 「傑」 có nghĩa chính là "vĩ đại" hoặc "xuất sắc". Nó thường được sử dụng như một danh từ để chỉ những người hoặc tác phẩm nổi bật. Một số từ ghép điển hình của kanji này bao gồm "傑作" (けっさく), có nghĩa là kiệt tác; "傑出" (けっしゅつ), chỉ sự vượt trội; và "豪傑" (ごうけつ), nghĩa là anh hùng. Kanji này thường được dùng để ca ngợi những thành tựu nổi bật trong nghệ thuật, văn học hoặc trong các lĩnh vực khác. Chú ý rằng kanji này thường mang nghĩa tích cực, thể hiện sự ngưỡng mộ hoặc kính trọng đối với những người xuất sắc.

Câu ví dụ

  • 彼は傑出した才能を持っている。

    Anh ấy có tài năng nổi bật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
greatness, excellence
Tiếng Việt
vĩ đại, xuất sắc
日本語
偉大, 優れた
한국어
위대한, 탁월함
中文
伟大, 卓越
id
kemuliaan
th
ความยิ่งใหญ่
es
grandeza
fr
grandeur
de
Größe
pt
grandeza

Từ ghép phổ biến

  • 傑作けっさくmasterpiece, masterwork, chef d'oeuvre
  • 傑出けっしゅつbeing outstanding, excelling, being foremost
  • 豪傑ごうけつhero, bold person, daring person
  • 怪傑かいけつperson of extraordinary talent, wonder, marvel
  • 傑士けっしgreat man, hero, outstanding person
  • 傑人けつじんoutstanding person, distinguished person, person of high caliber
  • 傑物けつぶつgreat person, distinguished person, outstanding figure
  • 俊傑しゅんけつhero, genius

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.