Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 手tần suất #1485Kanji Jōyō (thường dụng)

bào, cọ, cào, cạo

Cũng có: ma sát, chải

On'yomi (音読み)

  • サツ

Kun'yomi (訓読み)

  • す.る
  • す.れる
  • -ず.れ
  • こす.る
  • こす.れる

Gợi nhớ

Khi bàn tay (radical 手) chà xát một vật, chúng ta đang cố tình gây ra ma sát để làm mài sắc hay làm sạch bề mặt.

Về kanji này

Kanji 「擦」 mang nghĩa chính là cọ xát, chà xát hoặc làm trầy xước. Đây là một động từ, thường dùng để chỉ hành động ma sát hoặc cọ vào bề mặt nào đó. Một số từ ghép phổ biến là 摩擦 (まさつ - ma sát), có nghĩa là sự ma sát, và 擦る (こする - kosuru), nghĩa là cọ xát hay chà xát. Một từ khác là 擦り傷 (すりきず - surikizu), có nghĩa là vết trầy xước. Khi sử dụng kanji này, bạn thường thấy nó trong ngữ cảnh liên quan đến việc sử dụng lực để làm trầy xước hoặc ma sát giữa hai bề mặt.

Câu ví dụ

  • 窓を擦ってきれいにした。

    Tôi đã lau sạch cửa sổ bằng cách chà.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
grate, rub, scratch, scrape, chafe, scour
Tiếng Việt
bào, cọ, cào, cạo, ma sát, chải
日本語
擦る, こする, 引っ掻く, 削る, 擦れ, こする
한국어
갈다, 문지르다, 긁다, 벗기다, 마찰하다, 씻다
中文
擦, 摩擦, 抓, 刮, 磨, 洗
id
menggosok
th
ขูด
es
raspar
fr
râper
de
reiben
pt
ralar

Từ ghép phổ biến

  • 摩擦まさつfriction, rubbing, chafing
  • 擦るこするto rub, to scrub, to scrape
  • 擦れ擦れすれすれgrazing, skimming, almost touching
  • 擦り傷すりきずscratch, graze, scrape
  • 塗擦とさつrubbing an ointment into the skin
  • 擦痕さっこんstria (carved out by a glacier, etc.)
  • 擦りこすりrubbing, scrubbing, scraping
  • 擦れすれchafing, sore, scrape

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.