bào, cọ, cào, cạo
Cũng có: ma sát, chải
On'yomi (音読み)
- サツ
Kun'yomi (訓読み)
- す.る
- す.れる
- -ず.れ
- こす.る
- こす.れる
Về kanji này
Kanji 「擦」 mang nghĩa chính là cọ xát, chà xát hoặc làm trầy xước. Đây là một động từ, thường dùng để chỉ hành động ma sát hoặc cọ vào bề mặt nào đó. Một số từ ghép phổ biến là 摩擦 (まさつ - ma sát), có nghĩa là sự ma sát, và 擦る (こする - kosuru), nghĩa là cọ xát hay chà xát. Một từ khác là 擦り傷 (すりきず - surikizu), có nghĩa là vết trầy xước. Khi sử dụng kanji này, bạn thường thấy nó trong ngữ cảnh liên quan đến việc sử dụng lực để làm trầy xước hoặc ma sát giữa hai bề mặt.
Câu ví dụ
窓を擦ってきれいにした。
Tôi đã lau sạch cửa sổ bằng cách chà.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- grate, rub, scratch, scrape, chafe, scour
- Tiếng Việt
- bào, cọ, cào, cạo, ma sát, chải
- 日本語
- 擦る, こする, 引っ掻く, 削る, 擦れ, こする
- 한국어
- 갈다, 문지르다, 긁다, 벗기다, 마찰하다, 씻다
- 中文
- 擦, 摩擦, 抓, 刮, 磨, 洗
- id
- menggosok
- th
- ขูด
- es
- raspar
- fr
- râper
- de
- reiben
- pt
- ralar
Từ ghép phổ biến
- 摩擦friction, rubbing, chafing
- 擦るto rub, to scrub, to scrape
- 擦れ擦れgrazing, skimming, almost touching
- 擦り傷scratch, graze, scrape
- 塗擦rubbing an ointment into the skin
- 擦痕stria (carved out by a glacier, etc.)
- 擦りrubbing, scrubbing, scraping
- 擦れchafing, sore, scrape
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.