Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 貝tần suất #2190Kanji Jōyō (thường dụng)

tặng thưởng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • たまわ.る
  • たま.う
  • たも.う

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một viên ngọc trai (bảo vật) được ban tặng như một món quà quý giá, một ân huệ từ biển cả.

Về kanji này

Kanji「賜」có nghĩa chính là "ban tặng" hoặc "quà tặng". Thường được dùng như danh từ hoặc động từ trong các bối cảnh trang trọng. Một số từ ghép phổ biến gồm 賜杯 (しはい) có nghĩa là "cúp Hoàng đế," 恩賜 (おんし) nghĩa là "quà tặng từ Hoàng đế," và 下賜 (かし) nghĩa là "ban cho." Động từ 賜る (たまわる) nghĩa là "được ban tặng." Sử dụng kanji này thường liên quan đến những món quà hay sự ban ân từ những người có địa vị cao, do đó nó thường mang tính chất trang trọng và lịch sự.

Câu ví dụ

  • この勲章を賜り、光栄に思います。

    Tôi rất vinh dự khi nhận được huy chương này.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
grant, gift, boon, results
Tiếng Việt
tặng thưởng
日本語
한국어
하사
中文
id
pemberian, hadiah, berkah, hasil
th
การให้, ของขวัญ, ผลประโยชน์, ผลลัพธ์
es
otorgar, regalo, beneficio, resultados
fr
octroi, don, bienfait, résultats
de
Geschenk, Gabe, Güte, Ergebnisse
pt
conceder, presente, benefício, resultados

Từ ghép phổ biến

  • 賜杯しはいEmperor's cup, trophy given by the Emperor
  • 恩賜おんしImperial gift
  • 下賜かしgrant, bestowal, giving something to someone of low social standing (by a person of very high social standing)
  • 賜るたまわるto be given, to be granted, to be honored with
  • 賜暇しかfurlough, leave of absence
  • 叙賜じょしdistributing ranks, rewards and pensions
  • 天賜てんしheavenly gift, imperial gift
  • 賜物たまものgift, boon, godsend

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.