tặng thưởng
On'yomi (音読み)
- シ
Kun'yomi (訓読み)
- たまわ.る
- たま.う
- たも.う
Về kanji này
Kanji「賜」có nghĩa chính là "ban tặng" hoặc "quà tặng". Thường được dùng như danh từ hoặc động từ trong các bối cảnh trang trọng. Một số từ ghép phổ biến gồm 賜杯 (しはい) có nghĩa là "cúp Hoàng đế," 恩賜 (おんし) nghĩa là "quà tặng từ Hoàng đế," và 下賜 (かし) nghĩa là "ban cho." Động từ 賜る (たまわる) nghĩa là "được ban tặng." Sử dụng kanji này thường liên quan đến những món quà hay sự ban ân từ những người có địa vị cao, do đó nó thường mang tính chất trang trọng và lịch sự.
Câu ví dụ
この勲章を賜り、光栄に思います。
Tôi rất vinh dự khi nhận được huy chương này.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- grant, gift, boon, results
- Tiếng Việt
- tặng thưởng
- 日本語
- 賜
- 한국어
- 하사
- 中文
- 赐
- id
- pemberian, hadiah, berkah, hasil
- th
- การให้, ของขวัญ, ผลประโยชน์, ผลลัพธ์
- es
- otorgar, regalo, beneficio, resultados
- fr
- octroi, don, bienfait, résultats
- de
- Geschenk, Gabe, Güte, Ergebnisse
- pt
- conceder, presente, benefício, resultados
Từ ghép phổ biến
- 賜杯Emperor's cup, trophy given by the Emperor
- 恩賜Imperial gift
- 下賜grant, bestowal, giving something to someone of low social standing (by a person of very high social standing)
- 賜るto be given, to be granted, to be honored with
- 賜暇furlough, leave of absence
- 叙賜distributing ranks, rewards and pensions
- 天賜heavenly gift, imperial gift
- 賜物gift, boon, godsend
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.