Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 广lớp 6tần suất #793Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

văn phòng chính phủ

On'yomi (音読み)

  • チョウ
  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

  • やくしょ

Gợi nhớ

Hành lang rộng (廣) của cơ quan chính phủ (庁) như một sân chơi nơi mọi người hoàn thành nghĩa vụ công dân.

Về kanji này

Kanji 「庁」 có nghĩa chính là "văn phòng chính phủ". Kanji này thường được dùng trong các danh từ để chỉ các cơ quan nhà nước. Một số từ ghép tiêu biểu gồm: 官庁 (かんちょう) nghĩa là "cơ quan chính phủ"; 省庁 (しょうちょう) chỉ các "bộ và cơ quan chính phủ"; và 庁舎 (ちょうしゃ) có nghĩa là "tòa nhà chính phủ". Ngoài ra, còn có các cơ quan cụ thể như 環境庁 (かんきょうちょう) – "Cơ quan Môi trường" và 気象庁 (きしょうちょう) – "Cơ quan Khí tượng Nhật Bản". Lưu ý rằng 「庁」 không được dùng như một động từ mà chủ yếu là trong các danh từ.

Câu ví dụ

  • その庁で多くの人が働いている。

    Nhiều người làm việc tại cơ quan đó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
government office
Tiếng Việt
văn phòng chính phủ
日本語
한국어
관청
中文
厅, 政府机关
id
kantor pemerintah
th
หน่วยงานรัฐบาล
es
oficina gubernamental
fr
bureau gouvernemental
de
Behörde
pt
órgão público

Từ ghép phổ biến

  • 官庁かんちょうgovernment office, government agency, authorities
  • 省庁しょうちょうministries and government offices, the authorities
  • 庁舎ちょうしゃgovernment office building
  • 環境庁かんきょうちょうEnvironment Agency
  • 気象庁きしょうちょう(Japanese) Meteorological Agency, JMA
  • 宮内庁くないちょうImperial Household Agency
  • 経企庁けいきちょうEconomic Planning Agency (1955-2001)
  • 警察庁けいさつちょうNational Police Agency, NPA

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.