Quay lại từ điển
JLPT N129画 · 29 nétbộ thủ 鬯Kanji Jōyō (thường dụng)

u sầu, trầm cảm, buồn bã, rậm rạp

On'yomi (音読み)

  • ウツ

Kun'yomi (訓読み)

  • うっ.する
  • ふさ.ぐ
  • しげ.る

Gợi nhớ

Hình ảnh cây cối sum suê rậm rạp như trong một khu rừng tăm tối phủ đầy tâm trạng u ám, khiến ta cảm nhận được nỗi u uất.

Về kanji này

Kanji 「鬱」 có ý nghĩa chính là u ám, trầm cảm và buồn bã. Nó thường được sử dụng như một danh từ để diễn tả trạng thái tinh thần. Có một số từ ghép phổ biến với kanji này như 憂鬱 (yuuutsu), có nghĩa là trầm cảm; 鬱陶しい (uttou shii), nghĩa là ảm đạm, mô tả tâm trạng không vui; và 陰鬱 (inuutsu), cũng mang nghĩa u ám. Một lưu ý nhỏ khi sử dụng chữ này là nó không chỉ thể hiện cảm xúc tiêu cực mà còn có thể dùng để miêu tả cảnh vật hoặc tình huống buồn bã.

Câu ví dụ

  • 彼の気分は鬱だった。

    Tâm trạng của anh ấy rất u uất.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
gloom, depression, melancholy, luxuriant
Tiếng Việt
u sầu, trầm cảm, buồn bã, rậm rạp
日本語
鬱, 憂鬱, 鬱蒼
한국어
우울, 우울증, 침울, 무성
中文
阴郁, 抑郁, 忧伤, 茂盛
id
kegelapan, depresi, melankolis
th
มืดมน, ภาวะซึมเศร้า, ซึมเศร้า
es
oscuridad, depresión, melancolía
fr
sombreur, dépression, mélancolie
de
Düsternis, Depression, Melancholie
pt
tristeza, depressão, melancolia

Từ ghép phổ biến

  • 憂鬱ゆううつdepression, melancholy, dejection
  • 鬱陶しいうっとうしいgloomy (e.g. mood), depressing, irritating
  • 陰鬱いんうつgloomy, melancholy, dreary
  • 鬱積うっせきaccumulation (of discontent, frustration, etc.), buildup, suppression (e.g. of anger)
  • 躁鬱そううつmanic depression, mood swing
  • 鬱蒼うっそうthick, dense, luxuriant
  • 鬱憤うっぷんresentment, grudge, pent-up anger
  • 鬱々うつうつgloomy, melancholy, pessimistic

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.