u sầu, trầm cảm, buồn bã, rậm rạp
On'yomi (音読み)
- ウツ
Kun'yomi (訓読み)
- うっ.する
- ふさ.ぐ
- しげ.る
Về kanji này
Kanji 「鬱」 có ý nghĩa chính là u ám, trầm cảm và buồn bã. Nó thường được sử dụng như một danh từ để diễn tả trạng thái tinh thần. Có một số từ ghép phổ biến với kanji này như 憂鬱 (yuuutsu), có nghĩa là trầm cảm; 鬱陶しい (uttou shii), nghĩa là ảm đạm, mô tả tâm trạng không vui; và 陰鬱 (inuutsu), cũng mang nghĩa u ám. Một lưu ý nhỏ khi sử dụng chữ này là nó không chỉ thể hiện cảm xúc tiêu cực mà còn có thể dùng để miêu tả cảnh vật hoặc tình huống buồn bã.
Câu ví dụ
彼の気分は鬱だった。
Tâm trạng của anh ấy rất u uất.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- gloom, depression, melancholy, luxuriant
- Tiếng Việt
- u sầu, trầm cảm, buồn bã, rậm rạp
- 日本語
- 鬱, 憂鬱, 鬱蒼
- 한국어
- 우울, 우울증, 침울, 무성
- 中文
- 阴郁, 抑郁, 忧伤, 茂盛
- id
- kegelapan, depresi, melankolis
- th
- มืดมน, ภาวะซึมเศร้า, ซึมเศร้า
- es
- oscuridad, depresión, melancolía
- fr
- sombreur, dépression, mélancolie
- de
- Düsternis, Depression, Melancholie
- pt
- tristeza, depressão, melancolia
Từ ghép phổ biến
- 憂鬱depression, melancholy, dejection
- 鬱陶しいgloomy (e.g. mood), depressing, irritating
- 陰鬱gloomy, melancholy, dreary
- 鬱積accumulation (of discontent, frustration, etc.), buildup, suppression (e.g. of anger)
- 躁鬱manic depression, mood swing
- 鬱蒼thick, dense, luxuriant
- 鬱憤resentment, grudge, pent-up anger
- 鬱々gloomy, melancholy, pessimistic
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.