Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 工tần suất #892Kanji Jōyō (thường dụng)

khổng lồ, to lớn, vĩ đại

On'yomi (音読み)

  • キョ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy một công trình công nghiệp khổng lồ, tôi nghĩ ngay đến sự vĩ đại mà nó mang lại.

Về kanji này

Kanji 「巨」 có nghĩa chính là khổng lồ, to lớn hoặc vĩ đại. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ là chủ yếu. Một số từ ghép tiêu biểu của nó là: 巨額 (きょがく), có nghĩa là một khoản tiền lớn; 巨人 (きょじん), nghĩa là người khổng lồ; và 巨大 (きょだい), tức là rất lớn hay khổng lồ. Khác với nhiều kanji khác, 「巨」 không có hình thức đọc kun'yomi (đọc theo cách Nhật). Lưu ý rằng khi sử dụng 「巨」 trong các từ ghép, nó thường nhấn mạnh về kích thước hoặc tầm quan trọng của điều gì đó.

Câu ví dụ

  • 彼は巨体の選手だった。

    Anh ấy là một vận động viên khổng lồ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
gigantic, big, large, great
Tiếng Việt
khổng lồ, to lớn, vĩ đại
日本語
巨大, 大きい, 大
한국어
거대한, 큰, 대
中文
巨大, 大, 大型
id
raksasa, besar
th
ยักษ์ใหญ่, ใหญ่
es
gigantesco, grande
fr
gigantesque, grand
de
gigantisch, groß
pt
gigante, grande

Từ ghép phổ biến

  • 巨額きょがくhuge sum (esp. of money), enormous sum, massive amount
  • 巨人きょじんgiant, great man, Tokyo Giants (baseball team)
  • 巨大きょだいhuge, gigantic, enormous
  • 巨匠きょしょうmaster, masterhand, maestro
  • 巨体きょたいhuge body, large build
  • 巨視的きょしてきmacroscopic, comprehensive, all-including
  • 巨費きょひenormous expenditure, huge expense, huge outlay
  • 巨木きょぼくbig tree

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.