Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 鬼tần suất #1557Kanji Jōyō (thường dụng)

ma, quỷ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • おに
  • おに-

Gợi nhớ

Hình dáng của con quỷ(鬼)với đôi mắt sáng rực và chiếc mồm sắc nhọn, làm ta nhớ đến những linh hồn hay ác quỷ của truyền thuyết.

Về kanji này

Kanji 「鬼」 mang nghĩa chính là "quái vật" hoặc "ma quỷ". Thường được sử dụng như danh từ để chỉ những sinh vật siêu nhiên đáng sợ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 鬼神 (きしん) nghĩa là "thần dữ", 吸血鬼 (きゅうけつき) nghĩa là "ma cà rồng", và 鬼ごっこ (おにごっこ) có nghĩa là "trò chơi đuổi bắt" trong trẻ nhỏ. Điểm thú vị về kanji này là nó không chỉ ám chỉ những điều xấu, mà cũng có thể dùng với nghĩa tốt trong ngữ cảnh nhất định, ví dụ như trong từ 鬼才 (きさい) nghĩa là "thần đồng".

Câu ví dụ

  • 彼は鬼のように厳しい指導者だ。

    Ông ấy là một nhà lãnh đạo nghiêm khắc như một con quỷ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ghost, devil
Tiếng Việt
ma, quỷ
日本語
한국어
귀신
中文
id
hantu
th
ผี
es
fantasma
fr
fantôme
de
Gespenst
pt
fantasma

Từ ghép phổ biến

  • 鬼神きしんfierce god
  • 吸血鬼きゅうけつきvampire, bloodsucker
  • 鬼ごっこおにごっこtag (children's game), tig
  • 疑心暗鬼ぎしんあんきsuspicion will raise bogies, once you suspect something, everything else will look suspicious, jumping at shadows
  • 鬼才きさいwizard, genius, remarkable talent
  • 鬼気ききghastly, dreadful
  • 鬼門きもんthe northeastern (unlucky) direction, person or thing to be avoided, the demon's gate
  • 鬼子母神きしもじんHariti (goddess of childbirth and children)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.