Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 門tần suất #1969Kanji Jōyō (thường dụng)

tối, u ám, rối loạn

On'yomi (音読み)

  • アン
  • オン

Kun'yomi (訓読み)

  • やみ
  • くら.い

Gợi nhớ

Khi cánh cổng mở ra, bóng tối ập đến, khiến mọi thứ xung quanh trở nên mờ ảo và hỗn loạn.

Về kanji này

Kanji "闇" có nghĩa chính là "tối tăm" hoặc "mờ mịt". Kanji này thường được sử dụng như danh từ để chỉ trạng thái không sáng sủa hoặc thiếu ánh sáng. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm "暗闇" (くらやみ) có nghĩa là "tối tăm", "無闇に" (むやみに) nghĩa là "một cách thiếu suy nghĩ", và "闇雲" (やみくも) có nghĩa là "liều lĩnh". Từ "闇" có thể chỉ sự hỗn độn hoặc khó khăn, nên khi sử dụng, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm.

Câu ví dụ

  • 闇の中で静けさを感じた。

    Tôi cảm thấy sự yên tĩnh trong bóng tối.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
get dark, gloom, disorder
Tiếng Việt
tối, u ám, rối loạn
日本語
暗い, 陰鬱, 混乱
한국어
어두워지다, 어두움, 혼란
中文
黑暗, 阴郁, 混乱
id
gelap, kekacauan
th
มืดลง, ความยุ่งเหยิง
es
oscurecer, desorden
fr
devenir sombre, désordre
de
dunkel werden, Übelkeit
pt
escurecer, desordem

Từ ghép phổ biến

  • 暗闇くらやみdarkness, the dark
  • 無闇にむやみにthoughtlessly, recklessly, rashly
  • 闇雲やみくもreckless, (at) random, haphazard
  • 闇値やみねblack-market price
  • 闇路やみじdark road
  • 夕闇ゆうやみdusk, twilight
  • 闇夜やみよdark night, moonless night
  • 闇市やみいちblack market

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.