Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 肉tần suất #1449Kanji Jōyō (thường dụng)

bàng quang, courage, sự dũng cảm, dũng khí

On'yomi (音読み)

  • タン

Kun'yomi (訓読み)

  • きも

Gợi nhớ

Khi nghĩ về gan (胆), hình ảnh nó nằm giữa các cơ bắp (肉) sẽ giúp bạn nhớ nó liên quan đến dũng cảm và sức mạnh.

Về kanji này

Kanji 「胆」 có nghĩa chính là bàng quang mật, nhưng nó cũng được sử dụng để chỉ sự can đảm, dũng cảm. Trong tiếng Nhật, 「胆」 thường là danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 大胆 (だいたん), nghĩa là táo bạo; 胆石 (たんせき), có nghĩa là sỏi mật; và 落胆 (らくたん), chỉ sự chán nản, thất vọng. Một lưu ý nhỏ là 「胆」 cũng thể hiện khái niệm về lòng can đảm, nên khi nói về người nào đó dũng cảm, bạn có thể sử dụng từ 大胆 để khen ngợi.

Câu ví dụ

  • 胆力を試される時だ。

    Đã đến lúc thử thách lòng dũng cảm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
gall bladder, courage, pluck, nerve
Tiếng Việt
bàng quang, courage, sự dũng cảm, dũng khí
日本語
胆嚢, 勇気, 胆力
한국어
쓸개, 용기, 배짱
中文
胆囊, 勇气, 勇敢
id
kantung empedu
th
ถุงน้ำดี
es
vesícula biliar
fr
vésicule biliaire
de
Galle
pt
vesícula biliar

Từ ghép phổ biến

  • 大胆だいたんbold, daring, audacious
  • 胆石たんせきgallstone
  • 落胆らくたんdiscouragement, despondency, dejection
  • 胆汁たんじゅうbile, gall
  • 魂胆こんたんulterior motive, plot, scheme
  • 胆嚢たんのうgallbladder, gall bladder
  • 胆力たんりょくcourage, nerve, grit
  • 竜胆りんどうgentian (Gentiana scabra var. buergeri), autumn bellflower

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.