Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 犬tần suất #1799Kanji Jōyō (thường dụng)

hơn nữa

On'yomi (音読み)

  • ユウ

Kun'yomi (訓読み)

  • なお

Gợi nhớ

Trong khi chó đang ăn, nó vẫn còn chú ý đến xung quanh, như thể nói 'không ngừng lại ở đây'.

Về kanji này

Kanji "猶" có nghĩa chính là "hơn nữa", "vẫn", hoặc "chưa", thường được dùng để nhấn mạnh ý nghĩa gì đó chưa thay đổi hoặc tiếp diễn. Kanji này thường xuất hiện trong các từ ghép như "猶予" (ゆうよ) có nghĩa là "hoãn lại"; "執行猶予" (しっこうゆうよ) tức là "hoãn thi hành án"; và "起訴猶予" (きそゆうよ) nghĩa là "tạm đình chỉ truy tố". Một lưu ý nhỏ là kanji này khá trang trọng và ít được sử dụng trong hội thoại hàng ngày. Tuy nhiên, bạn vẫn có thể thấy nó trong các văn bản pháp luật hoặc văn bản chính thức.

Câu ví dụ

  • 猶等はその意義を考えるべきだ。

    Chúng ta vẫn nên xem xét ý nghĩa của nó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
furthermore, still, yet
Tiếng Việt
hơn nữa
日本語
なお
한국어
여전히
中文
仍然
id
selain itu, masih
th
นอกจากนี้, อีกด้วย
es
además, aún
fr
de plus, encore
de
außerdem, noch
pt
além disso, ainda

Từ ghép phổ biến

  • 猶予ゆうよpostponement, deferment, extension (of time)
  • 執行猶予しっこうゆうよstay of execution, suspended sentence
  • 起訴猶予きそゆうよsuspension of indictment, leaving charge on the file
  • 猶太ユダヤJudea (southern Palestine), Jews
  • 猶子ゆうしnephew (like a son), another child considered as one's own
  • 猶予なくゆうよなくwithout delay, promptly
  • 猶予期間ゆうよきかんgrace period, moratorium
  • 猶あらじなおあらじmust not be concluded like this, shall not finish like this

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.