Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 戶tần suất #1866Kanji Jōyō (thường dụng)

cửa trước, trang bìa, trang đầu

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • とびら

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng cánh cửa lớn mở ra, chính giữa có chữ "扉" làm tiêu đề cho một câu chuyện kỳ diệu đang chờ đón bên trong.

Về kanji này

Kanji 「扉」 có nghĩa chính là cửa, thường dùng để chỉ cửa ra vào, đặc biệt là những dạng cửa lớn như cửa chính. Trong tiếng Nhật, 「扉」 thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép quan trọng có thể kể đến là: 「門扉」 (もんぴ), nghĩa là cửa của một cổng; 「開扉」 (かいひ), nghĩa là mở cửa; và 「鉄扉」 (てっぴ), nghĩa là cửa bằng sắt. Một lưu ý nhỏ là trong một số ngữ cảnh, 「扉」 cũng có thể được sử dụng để chỉ trang bìa, như trong sách. Tuy nhiên, ý nghĩa chính vẫn là liên quan đến cửa.

Câu ví dụ

  • 扉が静かに閉まった。

    Cánh cửa đã khép lại một cách nhẹ nhàng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
front door, title page, front page
Tiếng Việt
cửa trước, trang bìa, trang đầu
日本語
扉, 表紙, 表
한국어
앞문, 제목 페이지, 표지
中文
门, 标题页, 首页
id
pintu depan
th
ประตูหน้า
es
puerta frontal
fr
porte avant
de
Vordertür
pt
porta da frente

Từ ghép phổ biến

  • 門扉もんぴdoor(s) of a gate
  • 開扉かいひopening a door
  • 鉄扉てっぴiron door
  • 扉絵とびらえfrontispiece
  • 裏扉うらとびらback leaf
  • 扉口とびらぐちdoorway, door, hatch
  • 柴扉さいひbrushwood door, brushwood gate, wretched abode
  • 中扉なかとびらchapter title page, divisional title, middle door

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.