Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 心lớp 6tần suất #1129Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

quên

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • わす.れる

Gợi nhớ

Khi cái tâm (心) của bạn 'quên' (忘) điều gì, nó giống như một đám mây mờ ảo bay lơ lửng trong đầu.

Về kanji này

Kanji 「忘」 có nghĩa chính là "quên". Kanji này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 忘れる (わすれる), nghĩa là "quên". Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 忘却 (ぼうきゃく), nghĩa là "quên lãng"; 忘れ物 (わすれもの), nghĩa là "đồ đạc bị quên"; và 忘年会 (ぼうねんかい), là "tiệc cuối năm". Lưu ý rằng 忘れ去る (わすれさる) có nghĩa là "quên hoàn toàn" và diễn tả việc không còn nhớ về điều gì đó nữa. Kanji này rất thường gặp trong cuộc sống hàng ngày, giúp bạn diễn đạt sự quên một cách chính xác.

Câu ví dụ

  • 彼女は約束を忘れた。

    Cô ấy đã quên lời hứa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
forget
Tiếng Việt
quên
日本語
忘, 忘れる
한국어
잊다
中文
忘记
id
lupa
th
ลืม
es
olvidar
fr
oublier
de
vergessen
pt
esquecer

Từ ghép phổ biến

  • 忘却ぼうきゃくlapse of memory, forgetting completely, (consigning to) oblivion
  • 忘れるわすれるto forget, to leave carelessly, to be forgetful of
  • 忘れ物わすれものlost article, thing left behind, leaving something behind
  • 忘年会ぼうねんかいyear-end party, "forget-the-year" party, bōnenkai
  • 忘れ去るわすれさるto forget completely, to leave behind
  • 物忘れものわすれforgetfulness
  • 置き忘れるおきわすれるto leave behind, to misplace, to forget
  • ど忘れどわすれlapse of memory, (something) slipping one's mind, forgetting for a moment something one knows well

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.