trán, mảnh tablet, bảng, ảnh trong khung
Cũng có: tổng, số lượng, thể tích
On'yomi (音読み)
- ガク
Kun'yomi (訓読み)
- ひたい
Về kanji này
Kanji 「額」 có nghĩa chính là "trán" nhưng cũng được dùng để chỉ các vật như bảng, khung tranh, hay số tiền. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép thường gặp với kanji này là "額面" (がくめん) có nghĩa là giá trị danh nghĩa, "巨額" (きょがく) chỉ một số tiền lớn, và "金額" (きんがく) nghĩa là số tiền. Khi nói về tiền, "額" thường liên quan đến các giá trị tài chính, vì vậy bạn sẽ thấy từ này nhiều trong ngữ cảnh liên quan đến tiền bạc. Hãy nhớ rằng kanji này không chỉ dùng để nói về mặt bên ngoài mà còn về giá trị bên trong.
Câu ví dụ
彼女は額に傷を負った。
Cô ấy bị thương ở trán.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- forehead, tablet, plaque, framed picture, sum, amount, volume
- Tiếng Việt
- trán, mảnh tablet, bảng, ảnh trong khung, tổng, số lượng, thể tích
- 日本語
- 額, タブレット, プラーク, 額縁の写真, 合計, 量, ボリューム
- 한국어
- 이마, 판, 표, 액자 그림, 합계, 양, 볼륨
- 中文
- 额头, 牌匾, 照片, 框架画, 总和, 数量, 体积
- id
- dahi, tablet, plak, foto bingkai, jumlah, jumlah, volume
- th
- หน้าผาก, แท็บเล็ต, แผ่นป้าย, ภาพที่มีกรอบ, รวม, จำนวน, ปริมาณ
- es
- frente, tableta, placa, cuadro, suma, monto, volumen
- fr
- front, tablette, plaque, image encadrée, somme, montant, volume
- de
- Stirn, Tafel, Plakette, Bilderrahmen, Summe, Betrag, Volumen
- pt
- testa, tablete, placa, quadro, soma, quantidade, volume
Từ ghép phổ biến
- 額面face value, par
- 巨額huge sum (esp. of money), enormous sum, massive amount
- 金額amount of money, sum
- 月額monthly sum, monthly amount
- 高額large sum (of money), large amount, large denomination (banknote, etc.)
- 税額amount of tax
- 全額total, full amount, sum
- 総額total amount (of money), total sum, sum total
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.