Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 頁lớp 5tần suất #407Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

trán, mảnh tablet, bảng, ảnh trong khung

Cũng có: tổng, số lượng, thể tích

On'yomi (音読み)

  • ガク

Kun'yomi (訓読み)

  • ひたい

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một bức tranh khung vàng treo trên trán, giống như cái bảng kính bảo vệ những kỷ niệm quý giá trên vầng trán bạn.

Về kanji này

Kanji 「額」 có nghĩa chính là "trán" nhưng cũng được dùng để chỉ các vật như bảng, khung tranh, hay số tiền. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép thường gặp với kanji này là "額面" (がくめん) có nghĩa là giá trị danh nghĩa, "巨額" (きょがく) chỉ một số tiền lớn, và "金額" (きんがく) nghĩa là số tiền. Khi nói về tiền, "額" thường liên quan đến các giá trị tài chính, vì vậy bạn sẽ thấy từ này nhiều trong ngữ cảnh liên quan đến tiền bạc. Hãy nhớ rằng kanji này không chỉ dùng để nói về mặt bên ngoài mà còn về giá trị bên trong.

Câu ví dụ

  • 彼女は額に傷を負った。

    Cô ấy bị thương ở trán.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
forehead, tablet, plaque, framed picture, sum, amount, volume
Tiếng Việt
trán, mảnh tablet, bảng, ảnh trong khung, tổng, số lượng, thể tích
日本語
額, タブレット, プラーク, 額縁の写真, 合計, 量, ボリューム
한국어
이마, 판, 표, 액자 그림, 합계, 양, 볼륨
中文
额头, 牌匾, 照片, 框架画, 总和, 数量, 体积
id
dahi, tablet, plak, foto bingkai, jumlah, jumlah, volume
th
หน้าผาก, แท็บเล็ต, แผ่นป้าย, ภาพที่มีกรอบ, รวม, จำนวน, ปริมาณ
es
frente, tableta, placa, cuadro, suma, monto, volumen
fr
front, tablette, plaque, image encadrée, somme, montant, volume
de
Stirn, Tafel, Plakette, Bilderrahmen, Summe, Betrag, Volumen
pt
testa, tablete, placa, quadro, soma, quantidade, volume

Từ ghép phổ biến

  • 額面がくめんface value, par
  • 巨額きょがくhuge sum (esp. of money), enormous sum, massive amount
  • 金額きんがくamount of money, sum
  • 月額げつがくmonthly sum, monthly amount
  • 高額こうがくlarge sum (of money), large amount, large denomination (banknote, etc.)
  • 税額ぜいがくamount of tax
  • 全額ぜんがくtotal, full amount, sum
  • 総額そうがくtotal amount (of money), total sum, sum total

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.