Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 羊lớp 4tần suất #1012Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

nhóm, bầy đàn

On'yomi (音読み)

  • グン

Kun'yomi (訓読み)

  • む.れる
  • む.れ
  • むら
  • むら.がる

Gợi nhớ

Như một đàn cừu (羊) tụ tập lại thành nhóm đông đúc (群), tạo thành một bức tranh sống động của cùng một hướng đi.

Về kanji này

Kanji 「群」 có nghĩa chính là bầy, nhóm hay đám đông. Thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể là động từ khi kết hợp với các chữ khác. Một số từ điển hình sử dụng kanji này là 群れ (むれ), có nghĩa là nhóm hay bầy; 群島 (ぐんとう), chỉ một nhóm đảo; và 群衆 (ぐんしゅう), nghĩa là đám đông. Trong tiếng Nhật, kanji này thường mang lại cảm giác đông đúc, tập hợp nhiều cá thể lại với nhau. Lưu ý rằng khi sử dụng, bạn có thể thấy nó xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến sự tụ tập hoặc tập hợp của con người hay động vật.

Câu ví dụ

  • 彼は群れを率いて進む。

    Anh ấy dẫn dắt nhóm tiến về phía trước.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
flock, group, crowd, herd, swarm, cluster
Tiếng Việt
nhóm, bầy đàn
日本語
群れ
한국어
무리
中文
id
kawanan
th
ฝูง
es
rebaño
fr
troupeau
de
Herde
pt
manada

Từ ghép phổ biến

  • 群れむれgroup, crowd, flock
  • 群像ぐんぞうlively group (esp. of young people), dynamic bunch, group
  • 群島ぐんとうisland group, archipelago
  • 抜群ばつぐんoutstanding, excellent, exceptional
  • 群衆ぐんしゅうgroup (of people), crowd, horde
  • 群集ぐんしゅうcrowd, community, group
  • 群がるむらがるto swarm, to gather
  • 群れるむれるto crowd, to flock, to swarm

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.