Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 口lớp 2tần suất #41Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

phù hợp, kết hợp, giao hợp

On'yomi (音読み)

  • ゴウ
  • ガッ
  • カッ

Kun'yomi (訓読み)

  • あ.う
  • -あ.う
  • あ.い
  • あい-
  • -あ.い
  • -あい
  • あ.わす
  • あ.わせる
  • -あ.わせる

Gợi nhớ

Khi bạn 'hợp' lại các món ăn, hãy nghĩ đến cái miệng (口) đang vui vẻ 'thích' (合) hợp những vị ngon.

Về kanji này

Kanji 「合」 có nghĩa chính là "hợp" hoặc "gặp nhau". Thường được sử dụng như động từ và danh từ, chữ này biểu thị sự kết nối hay tương thích giữa các yếu tố. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 会合 (かいごう), nghĩa là cuộc họp; 合う (あう), nghĩa là gặp nhau hoặc tương thích; và 合格 (ごうかく), có nghĩa là vượt qua (kỳ thi). Khi sử dụng chữ này, chú ý rằng nó có thể thể hiện sự hội tụ của nhiều điều, như ý kiến hay con người, thể hiện tinh thần hợp tác và sự đồng thuận.

Câu ví dụ

  • 全員が合意に達した。

    Tất cả mọi người đã đạt được thỏa thuận.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fit, suit, join, 0.1
Tiếng Việt
phù hợp, kết hợp, giao hợp
日本語
合う, 適合, 参加
한국어
맞다, 일치하다, 결합하다
中文
合适, 结合, 联合
id
cocok, sesuai, bergabung, 0.1
th
พอดี, เหมาะสม, เข้าร่วม, 0.1
es
adaptar, ajustar, unir, 0.1
fr
adapter, convient, joindre, 0.1
de
passen, entsprechen, vereinen, 0.1
pt
caber, ajustar, unir, 0.1

Từ ghép phổ biến

  • 会合かいごうmeeting, assembly, gathering
  • 合うあうto come together, to merge, to unite
  • 合意ごうい(coming to an) agreement, consent, mutual understanding
  • 合格ごうかくpassing (an exam), pass, success
  • 合計ごうけいsum total, total amount
  • 合憲ごうけんconstitutionality
  • 合宿がっしゅくlodging together, training camp, boarding house
  • 合戦かっせんbattle, fight, fighting

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.