phù hợp, kết hợp, giao hợp
On'yomi (音読み)
- ゴウ
- ガッ
- カッ
Kun'yomi (訓読み)
- あ.う
- -あ.う
- あ.い
- あい-
- -あ.い
- -あい
- あ.わす
- あ.わせる
- -あ.わせる
Về kanji này
Kanji 「合」 có nghĩa chính là "hợp" hoặc "gặp nhau". Thường được sử dụng như động từ và danh từ, chữ này biểu thị sự kết nối hay tương thích giữa các yếu tố. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 会合 (かいごう), nghĩa là cuộc họp; 合う (あう), nghĩa là gặp nhau hoặc tương thích; và 合格 (ごうかく), có nghĩa là vượt qua (kỳ thi). Khi sử dụng chữ này, chú ý rằng nó có thể thể hiện sự hội tụ của nhiều điều, như ý kiến hay con người, thể hiện tinh thần hợp tác và sự đồng thuận.
Câu ví dụ
全員が合意に達した。
Tất cả mọi người đã đạt được thỏa thuận.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- fit, suit, join, 0.1
- Tiếng Việt
- phù hợp, kết hợp, giao hợp
- 日本語
- 合う, 適合, 参加
- 한국어
- 맞다, 일치하다, 결합하다
- 中文
- 合适, 结合, 联合
- id
- cocok, sesuai, bergabung, 0.1
- th
- พอดี, เหมาะสม, เข้าร่วม, 0.1
- es
- adaptar, ajustar, unir, 0.1
- fr
- adapter, convient, joindre, 0.1
- de
- passen, entsprechen, vereinen, 0.1
- pt
- caber, ajustar, unir, 0.1
Từ ghép phổ biến
- 会合meeting, assembly, gathering
- 合うto come together, to merge, to unite
- 合意(coming to an) agreement, consent, mutual understanding
- 合格passing (an exam), pass, success
- 合計sum total, total amount
- 合憲constitutionality
- 合宿lodging together, training camp, boarding house
- 合戦battle, fight, fighting
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.