Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 手tần suất #1935Kanji Jōyō (thường dụng)

nắm đấm

On'yomi (音読み)

  • ケン
  • ゲン

Kun'yomi (訓読み)

  • こぶし

Gợi nhớ

Hãy hình dung một bàn tay siết lại thành nắm đấm, sẵn sàng tấn công khi cần thiết, biểu thị sức mạnh và quyết tâm.

Về kanji này

Kanji「拳」có nghĩa chính là "nắm đấm" hay "nắm tay". Nó thường được dùng như danh từ, ví dụ như trong từ "拳骨" (げんこつ) nghĩa là "nắm đấm". Kết hợp với "銃", ta có từ "拳銃" (けんじゅう), có nghĩa là "súng lục". Từ "じゃん拳" (じゃんけん) dùng để chỉ trò chơi "bầu cua tôm cá" hay còn gọi là "rock-paper-scissors". Một từ khác là "拳法" (けんぽう), chỉ các môn võ thuật như Kungfu. Lưu ý rằng mặc dù kanji này chủ yếu có liên quan đến tay, nhưng nó cũng có thể xuất hiện trong ngữ cảnh chỉ tính đấu tranh hay sức mạnh.

Câu ví dụ

  • 拳を挙げて叫んだ。

    Tôi đã nâng nắm đấm lên và hét lên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fist
Tiếng Việt
nắm đấm
日本語
한국어
주먹
中文
拳头
id
tinju
th
กำปั้น
es
puño
fr
poing
de
Faust
pt
punho

Từ ghép phổ biến

  • 拳骨げんこつ(clenched) fist, knuckles
  • 拳銃けんじゅうpistol, handgun
  • じゃん拳じゃんけんrock-paper-scissors (game), janken
  • 拳法けんぽうChinese martial arts, kung fu, wushu
  • 拳闘けんとうboxing
  • 拳固げんこfist
  • 空拳くうけんwith bare hands, with or from nothing
  • 鉄拳てっけんtightly clenched fist

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.