Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 氵lớp 4tần suất #2343Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

ngư, câu cá

On'yomi (音読み)

  • ギョ
  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あさ.る
  • いさ.る

Gợi nhớ

Khi nước (氵) dâng lên, người lặn (猟) phải nhanh tay bắt cá để có bữa ăn ngon.

Về kanji này

Kanji 「漁」 chủ yếu có nghĩa là đánh bắt cá hoặc câu cá. Kanji này thường được sử dụng như danh từ, nhưng cũng xuất hiện trong một số động từ. Một số từ ghép thường gặp là 漁業 (ぎょぎょう), nghĩa là ngành công nghiệp đánh cá; 漁師 (りょうし), có nghĩa là ngư dân; và 漁港 (ぎょこう), tức là cảng cá. Những từ này thường liên quan đến hoạt động liên quan đến nguồn lợi biển. Khi sử dụng, bạn sẽ thấy kanji này xuất hiện nhiều trong các văn bản về hải sản hoặc môi trường sống dưới nước.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は漁師として働いている。

    Anh ấy làm việc như một ngư dân.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fishing, catching fish
Tiếng Việt
ngư, câu cá
日本語
漁, 漁業, 漁師
한국어
낚시, 물고기 잡아
中文
钓鱼, 捕鱼
id
memancing, menangkap ikan
th
การตกปลา, จับปลา
es
pesca, captura de peces
fr
pêche, attraper des poissons
de
Fischen, Fischerei
pt
pesca, captura de peixes

Từ ghép phổ biến

  • 漁業ぎょぎょうfishing industry
  • 漁師りょうしfisherman
  • 漁港ぎょこうfishing port

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.