Quay lại từ điển
JLPT N217画 · 17 nétbộ thủ 犭tần suất #2891Kanji Jōyō (thường dụng)

săn bắn

On'yomi (音読み)

  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かり.る

Gợi nhớ

Hình ảnh con chó (犬) đi săn rừng (猟) giữa tiếng kêu từ những viên ngọc (玲) đã tạo nên cuộc đi săn không thể nào quên.

Về kanji này

Kanji 「猟」 có nghĩa chính là "săn bắn". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「猟」 là 猟師 (りょうし), nghĩa là "thợ săn"; 狩猟 (しゅりょう), nghĩa là "hành động săn bắn"; và 猟犬 (りょうけん), nghĩa là "chó săn". Các từ này thường liên quan đến hoạt động săn bắn và các vật dụng hay con người liên quan đến nó. Lưu ý rằng 「猟」 không thường được dùng trong ngữ cảnh hàng ngày mà chủ yếu xuất hiện trong văn bản nói về thiên nhiên hoặc thể thao liên quan đến săn bắn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は猟に行くことを楽しみにしている。

    Anh ấy đang mong chờ đi săn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hunting
Tiếng Việt
săn bắn
日本語
猟, 狩り
한국어
사냥
中文
狩猎
id
perburuan
th
การล่า
es
caza
fr
chasse
de
Jagd
pt
caça

Từ ghép phổ biến

  • 猟師りょうしhunter
  • 狩猟しゅりょうhunting, game
  • 猟犬りょうけんhunting dog

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.