Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 犬tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

dữ dội, mãnh liệt, khốc liệt

On'yomi (音読み)

  • モウ

Kun'yomi (訓読み)

  • たけし.い

Gợi nhớ

Một con chó (犬) lao nhanh dưới bầu trời (冂), biểu tượng cho sự mạnh mẽ và dữ dội của thiên nhiên.

Về kanji này

Kanji "猛" có nghĩa chính là "dữ dội", "mãnh liệt" hay "tàn nhẫn". Kanji này chủ yếu được dùng như một danh từ hoặc trong các từ ghép. Một số từ ghép phổ biến là "猛獣" (mōjū) có nghĩa là "dã thú", "猛暑" (mōsho) có nghĩa là "nắng nóng khắc nghiệt", và "猛毒" (mōdoku) có nghĩa là "độc tố mạnh". Ngoài ra, "猛スピード" (mō supīdo) diễn tả "tốc độ dữ dội". Khi sử dụng kanji này, bạn thường muốn nhấn mạnh sự mạnh mẽ hay nguy hiểm của một cái gì đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 猛暑で外に出るのが怖い。

    Tôi sợ ra ngoài trong cái nóng cực đoan.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fierce, violent, intense
Tiếng Việt
dữ dội, mãnh liệt, khốc liệt
日本語
猛, 猛火, 激しい
한국어
맹렬한
中文
猛烈
id
garang
th
รุนแรง
es
fierce
fr
féroce
de
heftig
pt
feroz

Từ ghép phổ biến

  • 猛獣もうじゅうwild beast
  • 猛暑もうしょsevere heat, extreme heat
  • 猛毒もうどくhighly toxic, deadly poison
  • 猛スピードもうスピードfierce speed, dashing speed

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.