Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 田lớp 3tần suất #580Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

cánh đồng, ruộng

On'yomi (音読み)

  • ハタ
  • バタ

Kun'yomi (訓読み)

  • はた
  • はたけ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng người nông dân cấy lúa trong cánh đồng hình chữ nhật, nơi có hàng trăm ô đất vuông vức như một cái bùng binh.

Về kanji này

Kanji 「畑」 có nghĩa chính là "cánh đồng" hoặc "nông trại". Đây là một danh từ thường được dùng để chỉ những khu vực trồng trọt. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 畑違い (hatachigai), có nghĩa là "không liên quan đến lĩnh vực trồng trọt"; 畑作 (hatabaku), chỉ "cách canh tác trên đồng ruộng"; và 作物畑 (sakumotsubatake), nghĩa là "cánh đồng trồng cây". Lưu ý rằng 「畑」 thường được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp và không chỉ về đất đai mà còn có thể liên quan đến nghề nghiệp hoặc lĩnh vực học tập, như khi nói về sự khác biệt giữa các chuyên ngành.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は広い畑を持っている。

    Anh ấy có một trang trại rộng lớn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
field, farm
Tiếng Việt
cánh đồng, ruộng
日本語
한국어
밭, 농장
中文
田地, 农田
id
ladang, pertanian
th
ทุ่งนา, ฟาร์ม
es
campo, granja
fr
champ, ferme
de
Feld, Farm
pt
campo, fazenda

Từ ghép phổ biến

  • 畑違いはたちがいnot related to the field, out of one's element
  • 畑作はたさくcultivation of fields, field crops
  • 作物畑さくもつばたけcropland for crops

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.