phân bón, mập lên, màu mỡ, phân
Cũng có: nuông chiều
On'yomi (音読み)
- ヒ
Kun'yomi (訓読み)
- こ.える
- こえ
- こ.やす
- こ.やし
- ふと.る
Về kanji này
Kanji "肥" có nghĩa chính là phân bón, hoặc trở nên béo, màu mỡ. Thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ điển hình gồm: "肥大" (ひだい), nghĩa là sưng to; "肥満" (ひまん), chỉ tình trạng béo phì; và "肥料" (ひりょう), có nghĩa là phân bón. Động từ "肥える" (こえる) có nghĩa là trở nên béo. Khi học kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó không chỉ liên quan đến sự phát triển thể chất mà còn có thể dùng trong nông nghiệp, nói về sự màu mỡ của đất đai.
Câu ví dụ
肥料を与えて植物を育てる。
Tôi bón phân để trồng cây.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- fertilizer, get fat, fertile, manure, pamper
- Tiếng Việt
- phân bón, mập lên, màu mỡ, phân, nuông chiều
- 日本語
- 肥料, 太る, 肥沃, 肥料, 甘やかす
- 한국어
- 비료, 살찌다, 비옥한, 거름, 응석을 부리다
- 中文
- 肥料, 变胖, 肥沃, 粪便, 宠溺
- id
- pupuk
- th
- ปุ๋ย
- es
- fertilizante
- fr
- engrais
- de
- Dünger
- pt
- fertilizante
Từ ghép phổ biến
- 肥大swelling, enlargement, becoming fat
- 肥満corpulence, fatness, obesity
- 肥料manure, fertilizer, fertiliser
- 肥えるto grow fat, to gain weight, to put on weight
- 化学肥料chemical fertilizer, chemical fertiliser
- 堆肥compost, manure
- 肥育fattening (cattle, pigs, etc.)
- 追肥(adding) extra fertilizer or manure (fertiliser)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.