Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 肉lớp 5tần suất #1469Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

phân bón, mập lên, màu mỡ, phân

Cũng có: nuông chiều

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • こ.える
  • こえ
  • こ.やす
  • こ.やし
  • ふと.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một mảnh đất màu mỡ, nơi phân bón làm cho cây cối đâm chồi nảy lộc và mọi thứ xung quanh đều phát triển mập mạp.

Về kanji này

Kanji "肥" có nghĩa chính là phân bón, hoặc trở nên béo, màu mỡ. Thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ điển hình gồm: "肥大" (ひだい), nghĩa là sưng to; "肥満" (ひまん), chỉ tình trạng béo phì; và "肥料" (ひりょう), có nghĩa là phân bón. Động từ "肥える" (こえる) có nghĩa là trở nên béo. Khi học kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó không chỉ liên quan đến sự phát triển thể chất mà còn có thể dùng trong nông nghiệp, nói về sự màu mỡ của đất đai.

Câu ví dụ

  • 肥料を与えて植物を育てる。

    Tôi bón phân để trồng cây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fertilizer, get fat, fertile, manure, pamper
Tiếng Việt
phân bón, mập lên, màu mỡ, phân, nuông chiều
日本語
肥料, 太る, 肥沃, 肥料, 甘やかす
한국어
비료, 살찌다, 비옥한, 거름, 응석을 부리다
中文
肥料, 变胖, 肥沃, 粪便, 宠溺
id
pupuk
th
ปุ๋ย
es
fertilizante
fr
engrais
de
Dünger
pt
fertilizante

Từ ghép phổ biến

  • 肥大ひだいswelling, enlargement, becoming fat
  • 肥満ひまんcorpulence, fatness, obesity
  • 肥料ひりょうmanure, fertilizer, fertiliser
  • 肥えるこえるto grow fat, to gain weight, to put on weight
  • 化学肥料かがくひりょうchemical fertilizer, chemical fertiliser
  • 堆肥たいひcompost, manure
  • 肥育ひいくfattening (cattle, pigs, etc.)
  • 追肥ついひ(adding) extra fertilizer or manure (fertiliser)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.