Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 羊Kanji Jōyō (thường dụng)

xấu hổ

On'yomi (音読み)

  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • はじ.る
  • すすめ.る
  • は.ずかしい

Gợi nhớ

Hình ảnh con cừu đỏ mặt vì xấu hổ khi bất ngờ bị người khác chỉ trích khiến bạn nhớ đến cảm giác ngại ngùng, tủi thân.

Về kanji này

Kanji 「羞」 có nghĩa chính là cảm thấy xấu hổ hoặc mắc cỡ. Kanji này thường được dùng như một động từ như trong từ 「はじ.る」 nghĩa là cảm thấy xấu hổ, hoặc là tính từ trong từ 「は.ずかしい」 có nghĩa là 'xấu hổ'. Một vài từ ghép tiêu biểu gồm có 「羞恥」 (しゅうち) nghĩa là sự xấu hổ, 「嬌羞」 (きょうしゅう) mang nghĩa là duyên dáng và e thẹn, và 「含羞」 (がんしゅう), có nghĩa là sự nhút nhát. Lưu ý rằng từ này thường được dùng trong ngữ cảnh thể hiện cảm xúc hoặc thái độ khi gặp tình huống gây khó xử.

Câu ví dụ

  • 彼は恥をかいたことを忘れない。

    Anh ấy sẽ không bao giờ quên được nỗi nhục.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
feel ashamed
Tiếng Việt
xấu hổ
日本語
恥じる
한국어
부끄럽다
中文
羞愧
id
merasa malu
th
รู้สึกอาย
es
sentir vergüenza
fr
avoir honte
de
schämen
pt
sentir vergonha

Từ ghép phổ biến

  • 羞恥しゅうちshyness, bashfulness, shame
  • 嬌羞きょうしゅうcharming and coy
  • 含羞がんしゅうshyness
  • 羞明しゅうめいphotophobia
  • 羞悪しゅうおshame and hatred of evil
  • 含羞むはにかむto be shy, to be bashful, to look shy
  • 羞恥心しゅうちしんshyness, shame
  • 含羞草おじぎそうmimosa (Mimosa pudica), sensitive plant, touch-me-not

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.