Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 貝lớp 6tần suất #961Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

cước, phí, thuê, cho thuê

Cũng có: tiền lương, tính phí

On'yomi (音読み)

  • チン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi bạn thuê một chiếc xe, hãy nhớ rằng giá cước (賃) được tính bằng tiền xu (貝)!

Về kanji này

Kanji「賃」chỉ về các khoản phí, tiền thuê hoặc lương bổng. Kanji này thường được dùng trong danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 運賃 (うんちん) có nghĩa là giá vé, thường dùng khi nói về vé tàu hoặc xe buýt; 家賃 (やちん) nghĩa là tiền thuê nhà, khoản chi phí hàng tháng cho chỗ ở; và 賃金 (ちんぎん) tức là lương, chỉ tiền trả cho công việc. Tuy không có cách đọc kun'yomi, kanji này rất phổ biến trong giao tiếp liên quan đến tài chính và công việc. Bạn sẽ gặp kanji này thường xuyên trong các văn bản về tiền bạc và thuê mướn.

Câu ví dụ

  • 部屋の賃は高い。

    Giá thuê phòng thì cao.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fare, fee, hire, rent, wages, charge
Tiếng Việt
cước, phí, thuê, cho thuê, tiền lương, tính phí
日本語
運賃, 手数料, 雇用, 賃料, 賃金, 料金
한국어
요금, 수수료, 고용, 임대료, 임금, 요금
中文
费用, 手续费, 雇佣, 租金, 工资, 收费
id
tarif, biaya, sewa, gaji, biaya
th
ค่าโดยสาร, ค่าธรรมเนียม, เช่า, ค่าแรง, ค่าใช้จ่าย
es
tarifa, cuota, alquiler, alquiler, salarios, cargo
fr
tarif, frais, location, loyer, salaires, charge
de
Fahrt, Gebühr, Miete, Mieten, Löhne, Gebühr
pt
tarifa, taxa, aluguel, salário, cobrança

Từ ghép phổ biến

  • 運賃うんちん(passenger) fare, freight rates, shipping expenses
  • 家賃やちんrent
  • 賃金ちんぎんwages, pay, rental payment
  • 賃貸ちんたいleasing (out), renting out, hiring out
  • 賃上げちんあげwage increase, pay rise
  • 賃借ちんしゃくrenting, rental, hiring
  • 労賃ろうちんwages
  • 賃下げちんさげpay cut

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.