cước, phí, thuê, cho thuê
Cũng có: tiền lương, tính phí
On'yomi (音読み)
- チン
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji「賃」chỉ về các khoản phí, tiền thuê hoặc lương bổng. Kanji này thường được dùng trong danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 運賃 (うんちん) có nghĩa là giá vé, thường dùng khi nói về vé tàu hoặc xe buýt; 家賃 (やちん) nghĩa là tiền thuê nhà, khoản chi phí hàng tháng cho chỗ ở; và 賃金 (ちんぎん) tức là lương, chỉ tiền trả cho công việc. Tuy không có cách đọc kun'yomi, kanji này rất phổ biến trong giao tiếp liên quan đến tài chính và công việc. Bạn sẽ gặp kanji này thường xuyên trong các văn bản về tiền bạc và thuê mướn.
Câu ví dụ
部屋の賃は高い。
Giá thuê phòng thì cao.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- fare, fee, hire, rent, wages, charge
- Tiếng Việt
- cước, phí, thuê, cho thuê, tiền lương, tính phí
- 日本語
- 運賃, 手数料, 雇用, 賃料, 賃金, 料金
- 한국어
- 요금, 수수료, 고용, 임대료, 임금, 요금
- 中文
- 费用, 手续费, 雇佣, 租金, 工资, 收费
- id
- tarif, biaya, sewa, gaji, biaya
- th
- ค่าโดยสาร, ค่าธรรมเนียม, เช่า, ค่าแรง, ค่าใช้จ่าย
- es
- tarifa, cuota, alquiler, alquiler, salarios, cargo
- fr
- tarif, frais, location, loyer, salaires, charge
- de
- Fahrt, Gebühr, Miete, Mieten, Löhne, Gebühr
- pt
- tarifa, taxa, aluguel, salário, cobrança
Từ ghép phổ biến
- 運賃(passenger) fare, freight rates, shipping expenses
- 家賃rent
- 賃金wages, pay, rental payment
- 賃貸leasing (out), renting out, hiring out
- 賃上げwage increase, pay rise
- 賃借renting, rental, hiring
- 労賃wages
- 賃下げpay cut
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.