quạt, quạt giấy
On'yomi (音読み)
- セン
- オウ
Kun'yomi (訓読み)
- おおぎ
Về kanji này
Kanji 「扇」 mang nghĩa là quạt hoặc quạt gấp. Từ này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến gồm có 扇風機 (せんぷうき) có nghĩa là quạt điện, 扇子 (せんす) nghĩa là quạt gấp, và 扇動 (せんどう) nghĩa là sự khuyến khích hoặc khơi dậy. Chú ý rằng trong tiếng Nhật, kanji này không chỉ thể hiện vật dụng để làm mát mà còn có thể được sử dụng theo nghĩa bóng như trong trường hợp 扇動, khi nói về việc khơi dậy tinh thần hay cảm xúc của người khác. Do đó, nó có một số ứng dụng thú vị trong giao tiếp.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
夏は扇で涼しい風を送る。
Vào mùa hè, tôi sử dụng quạt để tạo gió mát.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- fan, folding fan
- Tiếng Việt
- quạt, quạt giấy
- 日本語
- 扇, おおぎ
- 한국어
- 부채, 접는 부채
- 中文
- 扇子, 折扇
- id
- kipas, kipas lipat
- th
- พัด, พัดพับ
- es
- abanico, abanico plegable
- fr
- ventilateur, parapluie pliant
- de
- Fächer, Faltfächer
- pt
- leque, abanador
Từ ghép phổ biến
- 扇風機electric fan
- 扇子folding fan
- 扇動incitement, instigation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.