Quay lại từ điển
JLPT N37画 · 7 nétbộ thủ 扌tần suất #700Kanji Jōyō (thường dụng)

quạt, quạt giấy

On'yomi (音読み)

  • セン
  • オウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おおぎ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái quạt gấp có tay cầm (扌) và mỗi khi mở ra, nó tạo thành hình dạng như một chiếc thuyền (冂) với mười cánh hoa (十) sự mát mẻ.

Về kanji này

Kanji 「扇」 mang nghĩa là quạt hoặc quạt gấp. Từ này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến gồm có 扇風機 (せんぷうき) có nghĩa là quạt điện, 扇子 (せんす) nghĩa là quạt gấp, và 扇動 (せんどう) nghĩa là sự khuyến khích hoặc khơi dậy. Chú ý rằng trong tiếng Nhật, kanji này không chỉ thể hiện vật dụng để làm mát mà còn có thể được sử dụng theo nghĩa bóng như trong trường hợp 扇動, khi nói về việc khơi dậy tinh thần hay cảm xúc của người khác. Do đó, nó có một số ứng dụng thú vị trong giao tiếp.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 夏は扇で涼しい風を送る。

    Vào mùa hè, tôi sử dụng quạt để tạo gió mát.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fan, folding fan
Tiếng Việt
quạt, quạt giấy
日本語
扇, おおぎ
한국어
부채, 접는 부채
中文
扇子, 折扇
id
kipas, kipas lipat
th
พัด, พัดพับ
es
abanico, abanico plegable
fr
ventilateur, parapluie pliant
de
Fächer, Faltfächer
pt
leque, abanador

Từ ghép phổ biến

  • 扇風機せんぷうきelectric fan
  • 扇子せんすfolding fan
  • 扇動せんどうincitement, instigation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.