Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 頁lớp 2tần suất #676Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

mặt, biểu cảm

On'yomi (音読み)

  • ガン

Kun'yomi (訓読み)

  • かお

Gợi nhớ

Khi nhìn vào gương, bạn thấy khuôn mặt (顔) với những biểu cảm riêng qua từng nét trên da.

Về kanji này

Kanji "顔" có nghĩa chính là "mặt" hoặc "biểu cảm". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ, chỉ về phần mặt người hoặc biểu hiện của họ. Một số từ ghép tiêu biểu như "似顔" (ni gao), có nghĩa là "chân dung"; "笑顔" (ega), chỉ "gương mặt đang cười"; và "顔色" (kaoiro), tức là "màu sắc da" hoặc "sắc thái của mặt". Lưu ý rằng kanji này không chỉ thể hiện phần mặt mà còn có thể nói lên trạng thái tâm lý của một người thông qua biểu cảm trên khuôn mặt.

Câu ví dụ

  • 彼女は優しい顔をしている。

    Cô ấy có một khuôn mặt hiền hòa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
face, expression
Tiếng Việt
mặt, biểu cảm
日本語
顔, 表情
한국어
얼굴, 표현
中文
脸, 表情
id
wajah
th
ใบหน้า
es
cara
fr
visage
de
Gesicht
pt
rosto

Từ ghép phổ biến

  • 似顔にがおportrait, likeness
  • 笑顔えがおsmiling face, smile
  • 知らん顔しらんかおfeigned ignorance, pretending not to know, pretending not to recognize (someone)
  • 横顔よこがおprofile, face in profile, face seen from the side
  • 顔色かおいろcomplexion, skin tone, skin colour
  • 顔面がんめんface (of person)
  • 寝顔ねがおsleeping face
  • 真顔まがおserious look (on one's face), straight face

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.