chiến công, thành tựu, bóc kén
On'yomi (音読み)
- セキ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「績」 chủ yếu có nghĩa là thành tựu hoặc thành tích, và thường được sử dụng trong các từ vựng liên quan đến những gì đã đạt được. Kanji này không có cách đọc kun'yomi, mà chỉ có cách đọc on'yomi là セキ. Một số từ điển hình sử dụng kanji này bao gồm 業績 (ぎょうせき), có nghĩa là thành tích trong công việc; 功績 (こうせき) cũng mang nghĩa thành tích, nhưng thường dùng khi nói về đóng góp nổi bật; và 実績 (じっせき), có nghĩa là thành tích thực tế mà một người hoặc tổ chức đã đạt được. Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong những ngữ cảnh liên quan đến thành công hoặc kết quả trong học tập và công việc.
Câu ví dụ
卒業生は素晴らしい績を残した。
Các sinh viên tốt nghiệp đã đạt được những thành tích xuất sắc.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- exploits, achievements, unreeling cocoons
- Tiếng Việt
- chiến công, thành tựu, bóc kén
- 日本語
- 業績, 成果, 繭を剥く
- 한국어
- 업적, 성취, 무제
- 中文
- 成绩, 成就, 解开蚕茧
- id
- prestasi
- th
- ผลงาน
- es
- logros
- fr
- réalisations
- de
- Leistungen
- pt
- realizações
Từ ghép phổ biến
- 業績achievement, performance, results
- 功績achievement, meritorious deed, distinguished service
- 実績achievements, actual results, accomplishments
- 成績results, record, grades
- 紡績spinning (textiles), spun yarn
- 戦績war or military record, score, military achievements
- 好成績good results
- 偉績glorious achievements
Từ vựng dùng kanji này
Bài viết liên quan
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.