Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 人tần suất #730Kanji Jōyō (thường dụng)

mở rộng

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • の.びる
  • の.ばす
  • の.べる
  • の.す

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người (人) đang kéo dài (伸) cánh tay ra để chạm tới bầu trời, thể hiện sự mở rộng và kéo dài.

Về kanji này

Kanji 「伸」 mang ý nghĩa chính là kéo dài, mở rộng hay gia tăng. Kanji này có thể được sử dụng như một động từ, thường gặp trong các từ như 伸び (のび) có nghĩa là sự phát triển hoặc gia tăng, và 伸ばす (のばす) nghĩa là kéo dài hoặc mở rộng ra. Ngoài ra, còn có các từ ghép khác như 追伸 (ついしん) có nghĩa là phụ lục, hay 欠伸 (あくび) được dùng để diễn tả hành động ngáp. Lưu ý là 「伸」 thường liên quan đến sự phát triển hoặc sự thay đổi theo hướng tích cực.

Câu ví dụ

  • 手を伸ばして取った。

    Tôi với tay ra để lấy nó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
expand, stretch, extend, lengthen, increase
Tiếng Việt
mở rộng
日本語
拡張
한국어
확장
中文
扩展
id
memperluas
th
ขยาย
es
expandir
fr
étendre
de
erweitern
pt
expandir

Từ ghép phổ biến

  • 伸しのしstretching, sidestroke (swimming)
  • 伸びのびgrowth, development, stretching (one's body, e.g. when waking up)
  • 伸び率のびりつgrowth rate, elongation percentage
  • 欠伸あくびyawn, yawning, kanji "yawning" radical (radical 76)
  • 追伸ついしんpostscript, post scriptum, PS
  • 急伸きゅうしんsudden rise (esp. of stock prices), jump
  • 続伸ぞくしんcontinuous rise (in market price)
  • 伸びるのびるto stretch, to extend, to lengthen

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.