mở rộng
On'yomi (音読み)
- シン
Kun'yomi (訓読み)
- の.びる
- の.ばす
- の.べる
- の.す
Về kanji này
Kanji 「伸」 mang ý nghĩa chính là kéo dài, mở rộng hay gia tăng. Kanji này có thể được sử dụng như một động từ, thường gặp trong các từ như 伸び (のび) có nghĩa là sự phát triển hoặc gia tăng, và 伸ばす (のばす) nghĩa là kéo dài hoặc mở rộng ra. Ngoài ra, còn có các từ ghép khác như 追伸 (ついしん) có nghĩa là phụ lục, hay 欠伸 (あくび) được dùng để diễn tả hành động ngáp. Lưu ý là 「伸」 thường liên quan đến sự phát triển hoặc sự thay đổi theo hướng tích cực.
Câu ví dụ
手を伸ばして取った。
Tôi với tay ra để lấy nó.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- expand, stretch, extend, lengthen, increase
- Tiếng Việt
- mở rộng
- 日本語
- 拡張
- 한국어
- 확장
- 中文
- 扩展
- id
- memperluas
- th
- ขยาย
- es
- expandir
- fr
- étendre
- de
- erweitern
- pt
- expandir
Từ ghép phổ biến
- 伸しstretching, sidestroke (swimming)
- 伸びgrowth, development, stretching (one's body, e.g. when waking up)
- 伸び率growth rate, elongation percentage
- 欠伸yawn, yawning, kanji "yawning" radical (radical 76)
- 追伸postscript, post scriptum, PS
- 急伸sudden rise (esp. of stock prices), jump
- 続伸continuous rise (in market price)
- 伸びるto stretch, to extend, to lengthen
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.