Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 尸tần suất #1234Kanji Jōyō (thường dụng)

cạn kiệt

On'yomi (音読み)

  • ジン
  • サン

Kun'yomi (訓読み)

  • つ.きる
  • つ.くす
  • つ.かす
  • -づ.く
  • -ず.く
  • ことごと.く

Gợi nhớ

Khi tận dụng hết sức của bản thân, chỉ còn lại cái xác (尸), chứng minh rằng đã cạn kiệt hoàn toàn.

Về kanji này

Kanji 「尽」 có nghĩa chính là cạn kiệt, sử dụng hết hoặc không còn gì. Đây thường được dùng như động từ, nhưng cũng xuất hiện trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 尽きる (つきる) có nghĩa là 'bị dùng hết', 尽くす (つくす) nghĩa là 'sử dụng hết', và 尽力 (じんりょく) có nghĩa là 'công sức'. Chúng ta cũng có từ 理不尽 (りふじん) nghĩa là 'vô lý'. Lưu ý rằng trong việc sử dụng, 尽 thường mang nghĩa rằng điều gì đó đã đến giới hạn của nó, như sức lực hay tài nguyên.

Câu ví dụ

  • 彼は力を尽くして働いた。

    Anh ấy đã làm việc hết sức mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
exhaust, use up, run out of, deplete, befriend, serve
Tiếng Việt
cạn kiệt
日本語
尽くす
한국어
다하다
中文
id
menghabiskan, menggunakan, habis, mengosongkan, berteman, melayani
th
หมดสิ้น, ใช้หมด, หมด, ลดลง, เป็นมิตร, บริการ
es
agotar, usar, quedarse sin, depletar, hacerse amigo, servir
fr
épuiser, utiliser, être à court de, dépenser, befriend, servir
de
erschöpfen, aufbrauchen, aufrunden, verringern, freunden
pt
esgotar, usar, ficar sem, depletar, fazer amizade, servir

Từ ghép phổ biến

  • 尽きるつきるto be used up, to be run out, to be exhausted
  • 尽くすつくすto use up, to exhaust, to run out of
  • 理不尽りふじんunreasonable, irrational, outrageous
  • 尽力じんりょくefforts, exertion, endeavour
  • 論じ尽くすろんじつくすto discuss fully, to discuss from every angle, to deal exhaustively with (an issue)
  • 無尽蔵むじんぞうinexhaustible supply
  • 出尽くすでつくすto come out completely, to be fully expressed (of views, ideas, etc.), to be aired fully
  • 燃え尽きるもえつきるto burn out

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.