cạn kiệt
On'yomi (音読み)
- ジン
- サン
Kun'yomi (訓読み)
- つ.きる
- つ.くす
- つ.かす
- -づ.く
- -ず.く
- ことごと.く
Về kanji này
Kanji 「尽」 có nghĩa chính là cạn kiệt, sử dụng hết hoặc không còn gì. Đây thường được dùng như động từ, nhưng cũng xuất hiện trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 尽きる (つきる) có nghĩa là 'bị dùng hết', 尽くす (つくす) nghĩa là 'sử dụng hết', và 尽力 (じんりょく) có nghĩa là 'công sức'. Chúng ta cũng có từ 理不尽 (りふじん) nghĩa là 'vô lý'. Lưu ý rằng trong việc sử dụng, 尽 thường mang nghĩa rằng điều gì đó đã đến giới hạn của nó, như sức lực hay tài nguyên.
Câu ví dụ
彼は力を尽くして働いた。
Anh ấy đã làm việc hết sức mình.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- exhaust, use up, run out of, deplete, befriend, serve
- Tiếng Việt
- cạn kiệt
- 日本語
- 尽くす
- 한국어
- 다하다
- 中文
- 尽
- id
- menghabiskan, menggunakan, habis, mengosongkan, berteman, melayani
- th
- หมดสิ้น, ใช้หมด, หมด, ลดลง, เป็นมิตร, บริการ
- es
- agotar, usar, quedarse sin, depletar, hacerse amigo, servir
- fr
- épuiser, utiliser, être à court de, dépenser, befriend, servir
- de
- erschöpfen, aufbrauchen, aufrunden, verringern, freunden
- pt
- esgotar, usar, ficar sem, depletar, fazer amizade, servir
Từ ghép phổ biến
- 尽きるto be used up, to be run out, to be exhausted
- 尽くすto use up, to exhaust, to run out of
- 理不尽unreasonable, irrational, outrageous
- 尽力efforts, exertion, endeavour
- 論じ尽くすto discuss fully, to discuss from every angle, to deal exhaustively with (an issue)
- 無尽蔵inexhaustible supply
- 出尽くすto come out completely, to be fully expressed (of views, ideas, etc.), to be aired fully
- 燃え尽きるto burn out
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.